• Client Portal
  • Contact
  • News
  • Corporate Services
  • Schedule Appointment
  • UK
  • Canada
  • USA
  • NZ
  • FA
  • EN
  • 中文
Tel: +61 (03) 9521 7577
 VisaEnvoy Việt Nam - Đội ngũ Cố vấn và Luật sư Di trú Úc
  • Link to Facebook
  • Link to LinkedIn
  • Link to Instagram
  • Link to X
  • Link to Mail
  • Link to Youtube
  • Link to Pinterest
  • HOME
  • DOANH NGHIỆP BẢO LÃNH
    • Visa Skills In Demand (SID)
      • Visa Tay Nghề Thiết Yếu – SID visa (482)
        • Specialist Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Chuyên môn
        • Core Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Cốt lõi
        • Essential Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Thiết yếu
    • Visa TSS
      • Visa Tay nghề Tạm trú – TSS visa (482)
    • Visa Làm việc Tạm thời
      • Visa 400
      • Visa 408
      • Visa Đào tạo (Visa 407)
      • Visa 403
    • Doanh nghiệp Bảo lãnh (Visa 186) – Thường trú (PR)
      • Doanh nghiệp Bảo lãnh (Visa 186)
        • Visa ENS 186 (Direct Entry) – Nộp trực tiếp thường trú Úc
        • Visa 186 ENS (Temporary Residence Transition) – Diện chuyển tiếp
        • Visa 186 ENS (Labour Agreement) – Thỏa thuận lao động
    • Doanh nghiệp vùng Regional Bảo lãnh (visa 494)
      • Visa 494
  • VISA TAY NGHỀ
    • Visa Tay nghề (Tạm trú)
      • Visa Tốt nghiệp – visa 485 (Tạm trú)
        • Visa 485 – Checklist hồ sơ cần chuẩn bị
      • Visa Tốt nghiệp ngành Kỹ thuật (Visa 476)
    • Visa Tay nghề (Thường trú – PR)
      • Visa Tay nghề Độc lập (Visa 189)
      • Visa Tay nghề Bang bảo lãnh (visa 190)
        • Khu vực vùng ngoại ô Úc – Designated Regional Areas
      • Visa Tay nghề vùng Regional (visa 887)
      • Visa Tài năng Ưu tú
    • Visa Tay nghề vùng Regional
      • Visa 491
        • Khu vực vùng ngoại ô Úc – Designated Regional Areas
      • Visa 191
    • Thang điểm Di trú
      • Thang điểm Di trú
      • Thư bày tỏ nguyện vọng – SkillSelect (EOI)
    • Tính điểm Di trú
      • Bảng tính điểm di trú – Visa tay nghề (Visa 189/190/491)
  • VISA GIA ĐÌNH
    • Visa Hôn nhân
      • Visa Hôn nhân (nộp trong Úc – visa 820/801)
      • Visa Hôn nhân (nộp ngoài Úc – visa 309/100)
      • Visa Đính hôn (visa 300)
      • Đăng ký mối quan hệ – Relationship Registration
    • Visa Bảo lãnh Cha mẹ
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 143) – Thường trú (PR)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 173) – Tạm trú
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ đã nghỉ hưu (Visa 884) – Tạm trú
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ đã nghỉ hưu (Visa 804)
      • Visa Bảo lãnh cha mẹ (visa 103)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 870)
    • Visa Bảo lãnh Con
      • Visa Bảo lãnh Con nuôi (visa 102)
      • Visa Bảo lãnh Con (visa 101)
      • Visa Bảo lãnh Con (Nộp tai Úc – visa 802)
    • Visa Bảo lãnh Người thân
      • Visa Bảo lãnh Người thân
      • Visa Chăm sóc Người thân (visa 116 & 836)
      • Visa Bảo lãnh Trẻ mồ côi (Visa 117)
      • Visa Bảo lãnh Người thân duy nhất (visa 115)
  • DU HỌC
    • Visa Du học
      • Visa Du học (visa 500)
      • Visa Giám hộ (Subclass 590)
      • Hướng dẫn viết Thư giải trình – GSS cho Visa Du học Úc
    • Đánh giá Hồ sơ Du học
      • Đánh giá Hồ sơ Visa Du học
      • Bảng tính Chi phí Du học
      • Thời gian thụ lý hồ sơ xin Visa Du học Úc
    • Lộ trình học
      • 8 Trường Đại học hàng đầu tại Úc: Cầu nối ước mơ du học
      • Làm sao để chọn khóa học phù hợp nhất khi du học Úc?
      • Lộ trình từ visa du học tới thường trú nhân (PR)
      • Các ngành học có cơ hội định cư Úc
    • Tại sao nên chọn Úc
      • Hệ thống Giáo dục Úc
      • Sau Tốt nghiệp
      • Khám phá nước Úc
      • Cuộc sống tại Úc
    • Liên quan
      • 7 Lưu ý quan trọng khi du học Úc dành cho sinh viên Việt Nam
      • Công cụ tìm kiếm khóa học
      • Tin tức Di trú
  • KHÁNG CÁO
    • Kháng cáo
      • Kháng cáo hồ sơ visa bị từ chối
        • Kháng cáo tại AAT
        • Phí kháng cáo AAT
        • Federal Circuit Court
    • Visa bị hủy
      • Kháng cáo các hồ sơ visa bị hủy
      • Thư thông báo về Ý định Hủy Visa (NOIC)
  • VISA KHÁC
    • Visa Du lịch
      • Xin visa du lịch Úc tự túc từ A–Z và Kinh nghiệm chuẩn bị hồ sơ
      • Nộp đơn xin visa du lịch Úc online – Hướng dẫn chi tiết
      • Visa Du lịch (Subclass 600)
      • Thư mời cho Visa Du lịch
      • Visa Du lịch (Subclass 601)
      • eVisitor (Subclass 651)
      • Thẻ đi lại doanh nhân APEC
    • Visa Lao động & Kỳ nghỉ
      • Hướng dẫn chi tiết cách xin Visa 462 Úc
      • Điều kiện 8548 – Học không quá 4 tháng trên visa 462
    • Visa Bắc cầu
      • Visa Bắc cầu
      • Phí làm visa bắc cầu B (BVB)
    • Visa Đầu tư
      • Visa Kinh doanh và Đầu tư
        • Visa 188
        • Visa 188B – Visa Kinh doanh (Đầu tư))
        • Visa 188C – Visa Kinh doanh (Đầu tư Trọng yếu)
        • 188D visa (Premium Investor)
        • 188E (Entrepreneur visa)
        • Visa 888 – Visa Kinh doanh và Đâu tư (thường trú – PR)
      • Thang điểm Di trú – Visa Kinh doanh
        • Thang điểm Di trú – Visa Kinh doanh (visa 188)
  • QUỐC TỊCH
    • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 155 & 157)
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 157)
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 155)
    • Quốc tịch Úc
      • Quốc tịch Úc – Australian Citizenship
      • PR bao lâu thì được nộp quốc tịch Úc? Điều kiện cư trú
      • Kỳ thi Quốc tịch Úc: Cấu trúc bài thi – Cách ôn tập hiệu quả
  • NEW ZEALAND
    • Du học New Zealand
      • Visa Du Học New Zealand
    • Công dân New Zealand tới Úc
      • 189 visa New Zealand stream (PR)
      • NZ Family Relationship visa (SC 461)
      • NZ Special Category visa (SC 444)
    • Các loại visa New Zealand khác
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Đội ngũ của chúng tôi
      • Đội ngũ của chúng tôi
      • Đặt lịch Tư vấn
    • Liên lạc và Đặt lịch Tư vấn
      • Đặt lịch Tư vấn
      • Liên lạc với Chúng tôi
      • Webinars
      • Đánh giá Đại diện Di trú
      • Cơ hội nghề nghiệp
      • Địa chỉ Công ty (tìm trên bản đồ)
    • Các Công cụ hỗ trợ về Di trú
      • Kiểm tra VEVO
      • Đánh giá Các phương án Visa
      • Công cụ Tính điểm Di trú
      • Các Ngành nghề trong Danh sách Định cư Tay nghề (SOL)
      • Phí visa
      • Bảng tính Chi phí Du học
      • Thời gian xét duyệt hồ sơ
      • Các loại Visa được cấp thẻ y tế Medicare
      • Công cụ tìm kiếm công việc
      • Các liên kết
      • Tìm hiểu các ngành nghề
    • Visa tới Canada
    • Visa tới Mỹ
    • Trả tiền online
  • BLOG
  • Click to open the search input field Click to open the search input field Search
  • Menu Menu
You are here: Home1 / Australia Visa News2 / Danh sách Tay nghề Cốt lõi (CSOL), Visa Tay nghề Thiết Yếu (SID) và Vi...
  • Các thay đổi của IMMI từ ngày 7 tháng 12 năm 2024

    Core Skills List (CSOL), Skills in Demand (SID) and National Innovation visa (NIV) available 7 December 2024

Danh sách Tay nghề Cốt lõi (CSOL), Visa Tay nghề Thiết Yếu (SID) và Visa Đổi mới Quốc gia (NIV) công bố vào ngày 7 tháng 12 năm 2024

Vào ngày 3 tháng 12 năm 2024, Chính phủ Úc đã công bố Danh sách Tay Nghề Cốt Lõi (CSOL).

Danh sách CSOL mới thực hiện cam kết của Chính phủ trong việc thay thế danh sách các ngành nghề phức tạp, lỗi thời và không linh hoạt trong chương trình Visa Tay nghề Tạm trú. CSOL là một danh sách tổng hợp, được xây dựng dựa trên phân tích thị trường lao động và tham vấn các bên liên quan do Jobs and Skills Australia (JSA) thực hiện, cung cấp cơ hội nhập cư tay nghề tạm thời cho 456 ngành nghề.

CSOL sẽ áp dụng cho Chương trình Kỹ năng Cốt lõi của Visa Tay nghề Thiết yếu mới, thay thế cho Visa Tay nghề Tạm trú vào 7 tháng 12 năm 2024.

CSOL cũng sẽ áp dụng cho Dòng Nộp trực tiếp Thường trú của Visa Doanh nghiệp Bảo lãnh (tiểu loại 186).

Thông tin chi tiết về các thay đổi khác được công bố vào ngày 7 tháng 12 năm 2024, bao gồm Visa Tay nghề Thiết Yếu (thay thế Visa 482 TSS) và Visa Đổi mới Quốc gia (thay thế Visa Tài năng Toàn cầu 858).

Danh sách CSOL
SID 482 visa
NIV 858 visa

Related:

  • Core Skills Occupation list (CSOL)
  • Skills in Demand Visa
    • Core Skills Pathway
    • Essential Skills Pathway
    • Specialist Skills Pathway
  • 186 visa
    • 186 Visa Agreement stream
    • 186 Visa Direct Entry stream
    • 186 Visa Processing Time
    • 186 Visa Transition stream

Các ngành nghề không có trong danh sách CSOL ngày 7 tháng 12 năm 2024.

Các ngành nghề sau đây từ danh sách hiện có (Trung & Dài hạn, Ngắn hạn, Vùng Regional) đã bị loại khỏi danh sách CSOL mới. Những ngành nghề này sẽ không đủ điều kiện cho Lộ trình 2 (Chương trình Kỹ năng Cốt lõi) của Visa SID 482 mới sau ngày 7 tháng 12 năm 2024.

Agriculture and Farming

  • Cotton Grower (121211)
  • Fruit or Nut Grower (121213)
  • Grain, Oilseed or Pasture Grower (121214)
  • Mixed Crop Farmer (121216)
  • Sugar Cane Grower (121217)
  • Beef Cattle Farmer (121312)
  • Deer Farmer (121314)
  • Mixed Livestock Farmer (121317)
  • Crop Farmers (nec) (121299)
  • Livestock Farmers (nec) (121399)
  • Mixed Crop and Livestock Farmer (121411)

Media, Creative Arts, and Entertainment

  • Book or Script Editor (212212)
  • Director (film, television, radio or stage) (212312)
  • Film and Video Editor (212314)
  • Photographer (211311)
  • Copywriter (212411)
  • Newspaper or Periodical Editor (212412)
  • Music Professionals (nec) (211299)
  • Journalists and Other Writers (nec) (212499)
  • Performing Arts Technicians (nec) (399599)
  • Graphic designer (232411)

Hospitality

  • Cafe or Restaurant Manager (141111)

Education

  • Art Teacher (private tuition) (249211)
  • Dance Teacher (private tuition) (249212)
  • Teacher of English to Speakers of Other Languages (249311)
  • Education Adviser (49111)

Healthcare, Alternative Medicine, and Social Services

  • Acupuncturist (252211)
  • Naturopath (252213)
  • Health Diagnostic and Promotion Professionals (nec) (251999)
  • Complementary Health Therapists (nec) (252299)
  • Counsellors (nec) (272199)
  • Social Professionals (nec) (272499)
  • Medical Technicians (nec) (311299)
  • Life Scientist Technicians (3114130)
  • Disabilities Services Officer (411712)
  • Careers Counsellor (272111)
  • Family and Marriage Counsellor (272113)

Sports and Recreation

  • Gymnastics Coach or Instructor (452312)
  • Horse Riding Coach or Instructor (452313)
  • Snowsport Instructor (452314)
  • Swimming Coach or Instructor (452315)
  • Tennis Coach (452316)
  • Footballer (452411)

Management and Professional Services

  • Post Office Manager (142115)
  • Amusement Centre Manager (149111)
  • Fitness centre manger (149112)
  • Sports Centre Manager (149113)
  • Financial Dealers (nec) (222299)
  • Conference and Event Organiser (149311)
  • Real Estate Representative (612115)
  • Customer Service Manager (149212)
  • Child Care Centre Manager (134111)
  • Commodities Trader (222111)
  • Dancer or Choreographer (211112)
  • Economist (224311)
  • Environmental Research Scientist (234313)

Technical and Trades

  • Metal Fitters and Machinists (nec) (323299)
  • Wood Machinists and Other Wood Trades Workers (nec) (394299)
  • Animal Attendants and Trainers (nec) (361199)
  • Radio Communications Technician (313211)
  • Camera operator (film, television or video) (399512)
  • Dressmaker or Tailor (393213)
Các ngành nghề được thêm vào danh sách CSOL mới ngày 7 tháng 12

Các ngành nghề sau đây không có trong danh sách CSOL. Trong một số trường hợp, việc này xảy ra do các ngành nghề bên dưới vừa được bổ sung mới từ những thay đổi gần đây trong hệ thống ANZSCO.

Agriculture and Science

  • Agricultural Research Scientist (234114)
  • Agronomist (234115)
  • Aquaculture or Fisheries Scientist (234116)
  • Agricultural and Agritech Technician (311112)
  • Animal Husbandry Technician (311114)
  • Aquaculture or Fisheries Technician (311115)
  • Irrigation Designer (311115)
  • Tree Worker (362512)
  • Irrigation Technician (362712)
  • Entomologist (234521)

Technology and Data

  • Data Analyst (224114)
  • Data Scientist (224115)
  • Cyber Security Engineer (261315)
  • DevOps Engineer (261316)
  • Penetration Tester (261317)
  • Cyber Governance Risk and Compliance Specialist (262114)
  • Cyber Security Advice and Assessment Specialist (262115)
  • Cyber Security Analyst (262116)
  • Cyber Security Architect (262117)
  • Cyber Security Operations Coordinator (262118)

Healthcare and Medical

  • Respiratory Scientist (234612)
  • Respiratory Technician (311217)
  • Fire Protection Plumber (334117)
  • Complementary Health Therapists (nec) (252299)

Business and Management

  • Retail Manager (General) (142111)
  • Licensed Club Manager (141411)
  • Equipment Hire Manager (149915)
  • Content Creator (Marketing) (225114)
  • Supply Chain Analyst (224714)
  • Office Manager (512111)
  • Fleet Manager (149411)

Trade and Technical

  • Engineering Patternmaker (323411)
  • Screen Printer (392112)
  • Graphic Pre-press Trades Worker (392211)
  • Shoemaker (393114)
  • Furniture Maker (394113)
  • Picture Framer (394212)
  • Chemical Plant Operator (399211)
  • Light Technician (399513)
  • Optical Dispenser/Dispensing Optician (399913)
  • Optical Mechanic (399914)
  • Plastics Technician (399916)
  • Fire Protection Equipment Technician (399918)
  • Other Draftsperson (312914)
  • Radio Communications Technician (313211)

Service Industry

  • Out of School Hours Care Worker (421114)
  • Hotel Service Manager (431411)
  • Beauty Therapist (451111)
  • Tour Guide (451412)
  • Travel Consultant (451612)
  • Child Care Worker (421111)
  • Boarding Kennel or Cattery Operator (149911)
  • Travel Agency Manager (142116)
  • Equipment Hire Manager (149915)

Legal and Administrative

  • Legal Secretary (521212)
  • Conveyancer (599111)
  • Clerk of Court (599211)

Media and Communications

  • Radio Journalist (212414)
  • Radio Communications Technician (313211)

Recent News

Săn học bổng ngành IT Đại học Monash – Cơ hội cho kỹ sư công nghệ tương lai

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/06/study-schedule.jpg 387 850 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 11:53:272026-06-30 11:56:55Săn học bổng ngành IT Đại học Monash – Cơ hội cho kỹ sư công nghệ tương lai

Điều kiện tiếng Anh chi tiết cho 5 nhóm visa Úc phổ biến nhất

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/06/English-Requirements.jpeg 352 900 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 04:35:472026-06-30 04:35:47Điều kiện tiếng Anh chi tiết cho 5 nhóm visa Úc phổ biến nhất

Tự nộp visa 485 Úc – Hướng dẫn chi tiết từng bước cho du học sinh

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/02/study-in-new-zealand-1-scaled.jpg 1707 2560 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 04:06:202026-06-30 04:06:20Tự nộp visa 485 Úc – Hướng dẫn chi tiết từng bước cho du học sinh

Người bảo lãnh rút đơn visa hôn nhân Úc có bị trục xuất không?

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/06/couple.jpg 527 1500 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 03:29:592026-06-30 04:10:43Người bảo lãnh rút đơn visa hôn nhân Úc có bị trục xuất không?

Hướng dẫn từ A đến Z xin Partner Visa Úc khi sống chung dưới 12 tháng

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2018/01/recognised-marrige-for-partner-visa.jpeg 1000 1500 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 03:08:202026-06-30 03:08:20Hướng dẫn từ A đến Z xin Partner Visa Úc khi sống chung dưới 12 tháng

Employer Sponsored Visa

482 TSS Visa

  • Assessment (applicant)
  • Assessment (business)
  • TSS 482 visa
  • TSS Visa to PR
  • Medium Term List
  • Short Term List 
  • Regional List
  • TSS Visa Fees

186 ENS visa

  • Assessment
  • 186 ENS visa
  • Skill requirements
  • Occupations List

494 visa

  • Assessment
  • 494 Employer Sponsored Regional visa
  • Regional Postcodes
  • 494 Occupations List 
  • Regional Certifying Bodies

Temporary activity visas

  • 400 Temporary Work visa
  • Temporary Activity visa (subclass 408)
  • 407 Training visa
  • 407 occupations list

Corporate services

  • Corporate Immigration Services
  • Assessment
  • Compliance & Monitoring
  • Labour agreements
  • Standard Business Sponsorship
  • Accredited Sponsorship 
  • Overseas Business Sponsorship

Related

  • English Requirements
  • Processing times
  • Costs
  • Skilled Occupations List
  • News
  • Caveats on occupations

Tools and Resources

  • Visa options assessment
  • Partner visa eligibility
  • PR Points Calculator
  • Business visa eligibility
  • Corporate eligibility
  • Immigration fees
  • Visa processing times
  • Immigration News
  • Skilled Occupation List
  • How to become an Australian PR
  • Student visa funds calculator

Latest News

Điều kiện tiếng Anh chi tiết cho 5 nhóm visa Úc phổ biến nhất

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/06/English-Requirements.jpeg 352 900 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 04:35:472026-06-30 04:35:47Điều kiện tiếng Anh chi tiết cho 5 nhóm visa Úc phổ biến nhất

4 Điều kiện bảo lãnh nhân sự sang Úc doanh nghiệp phải biết

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/05/Business-in-Australia.jpg 951 1495 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-05-28 21:29:222026-05-28 21:36:484 Điều kiện bảo lãnh nhân sự sang Úc doanh nghiệp phải biết

Các loại visa Úc

  • Tôi muốn ĐỊNH CƯ Úc
  • Tôi muốn DU HỌC ÚC
  • Tôi muốn ĐẦU TƯ, KINH DOANH tại Úc
  • Tôi muốn BẢO LÃNH CHA MẸ sang Úc
  • Tôi muốn nộp HỒ SƠ QUỐC TỊCH Úc
  • Tôi muốn DU LỊCH ÚC
  • Tôi muốn KHÁNG CÁO quyết định từ chối visa
  • Tôi muốn BẢO LÃNH vợ/ chồng
  • Visa 485 – visa sau tốt nghiệp
  • Visa 491
  • Visa tài năng toàn cầu

Visa doanh nghiệp bảo lãnh

  • Bảo lãnh lao động nước ngoài
  • Doanh nghiệp bảo lãnh
  • Doanh nghiệp bảo lãnh được ưu tiên
  • Doanh nghiệp bảo lãnh nước ngoài
  • Visa 186 – Chủ Bảo Lãnh
  • Visa 494 – Chủ bảo lãnh vùng ngoại ô
  • Visa 482

Luật sư di trú* tại Melbourne

Chúng tôi là công ty di trú, bao gồm các chuyên gia, đại điện di trú và luật sư di trú tại Melbourne. Trụ sở chính tọa lạc tại trung tâm thành phố Melbourne:  513/566 St Kilda Road, Melbourne 3004 VIC. Là những luật sư và đại diện di trú giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kế cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ hồ sơ di trú chất lượng cao, chính xác theo pháp luật.

Luật sư di trú*

Khác với những công ty di trú trên thị trường, chúng tôi có đội ngũ luật sư di trú giàu kinh nghiệm, giúp chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ pháp lí vượt trội.  Tìm hiểu thêm…

Từ tạm trú đến thường trú

  • Từ visa 457 visa lên thường trú nhân
  • Từ visa 482 lên thường trú nhân
  • Từ sinh viên lên thường trú nhân
  • Từ visa 485 lên thường trú nhân
  • Từ công dân New Zealand lên thường trú nhân

Book a Consultation

Schedule Appointment

Công cụ

  • Điều kiện hồ sơ hôn nhân 2022
  • Tính điểm định cư Úc 2022
  • Điều kiện định cư úc diện doanh nhân
  • Điều kiện chủ bảo lãnh
  • Biểu phí hồ sơ định cư Úc
  • Thời hạn xét visa Úc
  • Tin tức định cư Úc mới nhất 
  • Danh sánh ngành nghề định cư Úc 2022
  • Các cách trở thành thường trú nhân Úc
  • Cách tính chứng minh tài chính cho hồ sơ du học

Đại diện di trú

  • Liên hệ
  • Về chúng tôi
  • Tin tức định cư Úc
  • Google Play
  • App Store
  • YouTube
  • Quy tắc hành nghề di trú
  • Nhận xét về chúng tôi
  • Đại diện di trú tại Úc
  • Sitemap

Đại diện di trú được cấp phép

  • Simon Long (1574118)
  • Voya Kablar (1575120)
  • Ben Watt (1570098)
  • Victor Organero (1796030)
  • Angela Parmeter (1387039)
  • Jamie Lim (1799460)
  • Phu Minh Vu (2217888)
  • Minh Le (2217998)
  • Tư vấn định cư New Zealand

Địa điểm

  • Melbourne
  • Canberra
  • Sydney
  • Hobart
  • Perth
  • NZ visas
  • Canada Visas
  • US visas

Melbourne Office

Melbourne OfficeMelbourne Office
© 2025 | Vietnamese | VisaEnvoy | Australian Migration Agents and Immigration Lawyers | Suite 513/566 St Kilda Rd, Melbourne VIC 3004, Australia | Tel: +61 (03) 9521 7577
  • Link to Facebook
  • Link to LinkedIn
  • Link to Instagram
  • Link to X
  • Link to Mail
  • Link to Youtube
  • Link to Pinterest
Link to: Điều kiện 8548 – Học không quá 4 tháng trên visa 462 Link to: Điều kiện 8548 – Học không quá 4 tháng trên visa 462 Điều kiện 8548 – Học không quá 4 tháng trên visa 462Dieu kien 8548 Link to: RPL và visa 482 TSS Link to: RPL và visa 482 TSS RPL and TSS 482 visaRPL và visa 482 TSS
Scroll to top Scroll to top Scroll to top