• Client Portal
  • Contact
  • News
  • Corporate Services
  • Schedule Appointment
  • UK
  • Canada
  • USA
  • NZ
  • FA
  • EN
  • 中文
Tel: +61 (03) 9521 7577
 VisaEnvoy Việt Nam - Đội ngũ Cố vấn và Luật sư Di trú Úc
  • Link to Facebook
  • Link to LinkedIn
  • Link to Instagram
  • Link to X
  • Link to Mail
  • Link to Youtube
  • Link to Pinterest
  • HOME
  • DOANH NGHIỆP BẢO LÃNH
    • Visa Skills In Demand (SID)
      • Visa Tay Nghề Thiết Yếu – SID visa (482)
        • Specialist Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Chuyên môn
        • Core Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Cốt lõi
        • Essential Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Thiết yếu
    • Visa Làm việc Tạm thời
      • Visa 400
      • Visa 408
      • Visa Đào tạo (Visa 407)
    • Doanh nghiệp Bảo lãnh (Visa 186) – Thường trú (PR)
      • Doanh nghiệp Bảo lãnh (Visa 186)
        • Visa ENS 186 (Direct Entry) – Nộp trực tiếp thường trú Úc
        • Visa 186 ENS (Temporary Residence Transition) – Diện chuyển tiếp
        • Visa 186 ENS (Labour Agreement) – Thỏa thuận lao động
    • Doanh nghiệp vùng Regional Bảo lãnh (visa 494)
      • Visa 494
  • VISA TAY NGHỀ
    • Visa Tay nghề (Tạm trú)
      • Visa Tốt nghiệp – visa 485 (Tạm trú)
        • Visa 485 – Checklist hồ sơ cần chuẩn bị
    • Visa Tay nghề (Thường trú – PR)
      • Visa Tay nghề Độc lập (Visa 189)
      • Visa Tay nghề Bang bảo lãnh (visa 190)
        • Khu vực vùng ngoại ô Úc – Designated Regional Areas
      • Visa Tài năng Ưu tú
    • Visa Tay nghề vùng Regional
      • Visa 491
        • Khu vực vùng ngoại ô Úc – Designated Regional Areas
      • Visa 191
    • Thang điểm Di trú
      • Thang điểm Di trú
      • Thư bày tỏ nguyện vọng – SkillSelect (EOI)
    • Tính điểm Di trú
      • Bảng tính điểm di trú – Visa tay nghề (Visa 189/190/491)
  • VISA GIA ĐÌNH
    • Visa Hôn nhân
      • Visa Hôn nhân (nộp trong Úc – visa 820/801)
      • Visa Hôn nhân (nộp ngoài Úc – visa 309/100)
      • Visa Đính hôn (visa 300)
      • Đăng ký mối quan hệ – Relationship Registration
    • Visa Bảo lãnh Cha mẹ
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 143) – Thường trú (PR)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 173) – Tạm trú
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ đã nghỉ hưu (Visa 884) – Tạm trú
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ đã nghỉ hưu (Visa 804)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 103)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 870)
    • Visa Bảo lãnh Con
      • Visa Bảo lãnh Con nuôi (visa 102)
      • Visa Bảo lãnh Con (nộp ngoài Úc – visa 101)
      • Visa Bảo lãnh Con (nộp trong Úc – visa 802)
    • Visa Bảo lãnh Người thân
      • Visa Bảo lãnh Người thân
      • Visa Chăm sóc Người thân (visa 116 & 836)
      • Visa Bảo lãnh Trẻ mồ côi (Visa 117)
      • Visa Bảo lãnh Người thân duy nhất (visa 115)
  • DU HỌC
    • Visa Du học
      • Visa Du học (visa 500)
      • Visa Giám hộ (Subclass 590)
      • Hướng dẫn viết Thư giải trình – GSS cho Visa Du học Úc
    • Đánh giá Hồ sơ Du học
      • Đánh giá Hồ sơ Visa Du học
      • Bảng tính Chi phí Du học
      • Thời gian thụ lý hồ sơ xin Visa Du học Úc
    • Lộ trình học
      • 8 Trường Đại học hàng đầu tại Úc: Cầu nối ước mơ du học
      • Làm sao để chọn khóa học phù hợp nhất khi du học Úc?
      • Lộ trình từ visa du học tới thường trú nhân (PR)
      • Các ngành học có cơ hội định cư Úc
    • Tại sao nên chọn Úc
      • Hệ thống Giáo dục Úc
      • Sau Tốt nghiệp
      • Khám phá nước Úc
      • Cuộc sống tại Úc
    • Liên quan
      • 7 Lưu ý quan trọng khi du học Úc dành cho sinh viên Việt Nam
      • Công cụ tìm kiếm khóa học
      • Tin tức Di trú
  • KHÁNG CÁO
    • Kháng cáo
      • Kháng cáo hồ sơ visa bị từ chối
        • Kháng cáo tại AAT
        • Phí kháng cáo AAT
        • Federal Circuit Court
    • Visa bị hủy
      • Kháng cáo các hồ sơ visa bị hủy
      • Thư thông báo về Ý định Hủy Visa (NOIC)
  • VISA KHÁC
    • Visa Du lịch
      • Xin visa du lịch Úc tự túc từ A–Z và Kinh nghiệm chuẩn bị hồ sơ
      • Nộp đơn xin visa du lịch Úc online – Hướng dẫn chi tiết
      • Visa Du lịch (Subclass 600)
      • Thư mời cho Visa Du lịch
      • Visa Du lịch (Subclass 601)
      • eVisitor (Subclass 651)
      • Thẻ đi lại doanh nhân APEC
    • Visa Lao động & Kỳ nghỉ
      • Hướng dẫn chi tiết cách xin Visa 462 Úc
      • Điều kiện 8548 – Học không quá 4 tháng trên visa 462
    • Visa Bắc cầu
      • Visa Bắc cầu
      • Phí làm visa bắc cầu B (BVB)
  • QUỐC TỊCH
    • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 155 & 157)
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 157)
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 155)
    • Quốc tịch Úc
      • Quốc tịch Úc – Australian Citizenship
      • PR bao lâu thì được nộp quốc tịch Úc? Điều kiện cư trú
      • Kỳ thi Quốc tịch Úc: Cấu trúc bài thi – Cách ôn tập hiệu quả
  • NEW ZEALAND
    • Du học New Zealand
      • Visa Du Học New Zealand
    • Công dân New Zealand tới Úc
      • 189 visa New Zealand stream (PR)
      • NZ Family Relationship visa (SC 461)
      • NZ Special Category visa (SC 444)
    • Các loại visa New Zealand khác
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Đội ngũ của chúng tôi
      • Đội ngũ của chúng tôi
      • Đặt lịch Tư vấn
    • Liên lạc và Đặt lịch Tư vấn
      • Đặt lịch Tư vấn
      • Liên lạc với Chúng tôi
      • Webinars
      • Đánh giá Đại diện Di trú
      • Cơ hội nghề nghiệp
      • Địa chỉ Công ty (tìm trên bản đồ)
    • Các Công cụ hỗ trợ về Di trú
      • Kiểm tra VEVO
      • Đánh giá Các phương án Visa
      • Công cụ Tính điểm Di trú
      • Các Ngành nghề trong Danh sách Định cư Tay nghề (SOL)
      • Phí visa
      • Bảng tính Chi phí Du học
      • Thời gian xét duyệt hồ sơ
      • Các loại Visa được cấp thẻ y tế Medicare
      • Công cụ tìm kiếm công việc
      • Các liên kết
      • Tìm hiểu các ngành nghề
    • Visa tới Canada
    • Visa tới Mỹ
    • Trả tiền online
  • BLOG
  • Click to open the search input field Click to open the search input field Search
  • Menu Menu
You are here: Home1 / Skills In Demand Visa – Visa Tay Nghề Thiết Yếu
  • Skills In Demand Visa - Visa Tay Nghề Thiết Yếu

Visa Tay Nghề Thiết Yếu

Cập nhật tháng 10/2026: Visa Skills in Demand (482)

  • Visa Skills in Demand (SID, tiểu loại 482) đã thay thế visa TSS từ ngày 7/12/2024.
  • Từ ngày 1/7/2026, ngưỡng thu nhập tăng 3,8%: Core Skills (CSIT) 79.423 AUD và Specialist Skills (SSIT) 146.576 AUD.
  • Thời gian làm việc cho bất kỳ chủ bảo lãnh nào đều được tính; sau 2 năm có thể xin thường trú qua visa 186.
  • Nếu nghỉ việc, bạn có tối đa 180 ngày liên tục (tổng cộng tối đa 365 ngày) để tìm chủ bảo lãnh mới.
Diện Yêu cầu chính
Specialist Skills Lương tối thiểu 146.576 AUD; không có danh sách nghề (trừ nghề kỹ thuật và lao động tay chân)
Core Skills Nghề nằm trong danh sách Core Skills Occupation List (CSOL), lương tối thiểu 79.423 AUD hoặc mức lương thị trường (lấy mức cao hơn)
Labour Agreement Theo thỏa thuận lao động mà chủ doanh nghiệp đã ký
Người nộp đơn Phí nộp đơn của Bộ Nội vụ (AUD)
Đương đơn chính và mỗi người lớn 4.015
Mỗi người dưới 18 tuổi 1.005

Đặt lịch tư vấn với VisaEnvoy

Visa Skills in Demand đã thay thế Visa Temporary Skill Shortage (subclass 482) từ ngày 7/12/2024, với hệ thống ba lộ trình dựa trên mức thu nhập và nghề nghiệp hàng năm của người nộp đơn. Dòng Visa mới –  Skills in Demand được tạo ra nhằm mục đích giải quyết nhu cầu của thị trường lao động và đưa ra một số thay đổi đối với người lao động có tay nghề tạm trú, bao gồm thêm thời gian để tìm doanh nghiệp bảo lãnh mới nếu không thể tiếp tục làm việc ở doanh nghiệp hiện tại và có lộ trình rõ ràng hơn để nộp lên thường trú nhân. Tình trạng thiếu hụt lao động tay nghề giờ đây sẽ được giải quyết một cách độc lập và các nhà tuyển dụng sẽ có nhiều động lực hơn để thu hút và giữ chân những người lao động có tay nghề cao.

Tôi có đủ điều kiện nộp visa 482?

Hệ thống ba lộ trình đang áp dụng cho visa Skills in Demand như sau:

Lộ trình 1 – Specialist Skills Pathway Lộ trình 2 – Core Skills Pathway Lộ trình 3 – Essential Skills Pathway
– Không áp dụng danh sách nghề nghiệp; tuy nhiên sẽ loại trừ các ngành nghề sau: thợ tay nghề, kĩ sư máy móc, tài xế và lao động phổ thông

– Yêu cầu đảm bảo thu nhập hàng năm tối thiểu $146,576 (từ ngày 1/7/2026), được điều chỉnh hằng năm

– Ưu tiên xử lý với cam kết thời gian thụ lý visa trung bình 7 ngày

– Danh sách Tay nghề Cốt lõi (CSOL) đơn giản hơn và được cập nhật thường xuyên, danh sách được Jobs and Skills Australia quản lý

– Yêu cầu đảm bảo thu nhập hàng năm tối thiểu $79,423 (từ ngày 1/7/2026), được điều chỉnh hằng năm (TSMIT)

– Dành cho những ngành nghề có thu nhập hằng năm dưới $79,423 nhưng thuộc nhóm ngành có kỹ năng thiết yếu

– Chính phủ vẫn đang phát triển và hoàn thiện lộ trình này

Dòng này có thể bao gồm đặc thù ngành nghề, khung pháp lý khắt khe hơn, các tiêu chuẩn tối thiểu và lời khuyên liên tục từ Jobs and Skills Australia

Visa Tay nghề Tạm trú – Thay thế cho dòng Visa TSS 482

Hệ thống ba lộ trình mới của visa Skills in Demand đã thay thế visa TSS 482.

  • Lộ trình Specialist Skills Pathway sẽ không có danh sách nghề nghiệp và thời gian xử lý trung bình 7 ngày. Không bao gồm các ngành nghề sau: thợ tay nghề, kĩ sư máy móc, tài xế và lao động phổ thông. Đề xuất ban đầu có giới hạn 3.000 suất mỗi năm. Dòng visa chuyên gia này dành cho những người có thu nhập trên $146,576 mỗi năm.

Hồ sơ visa Skills in Demand (SID) (subclass 482) diện Specialist Skills phải đáp ứng Ngưỡng Thu nhập Specialist Skills (SSIT). SSIT cho đề cử diện Specialist là:

  • $146,576 cho đề cử nộp từ ngày 1/7/2026 đến 30/6/2027 ($141,210 cho năm 2025-26)
  • Lộ trình Core Skills Pathway dự kiến ​​sẽ chiếm đa số trong chương trình visa mới. Thợ tay nghề (trade workers) nộp đơn visa theo dòng này nếu nghề của họ nằm trong “Danh sách ngành nghề thiết yếu” (skills in demand list) do Jobs and Skills Australia xây dựng. Dòng visa tay nghề cốt lõi này dành cho nhóm có thu nhập hằng năm từ $79,423 đến $146,576. Ngưỡng thu nhập của lộ trình này là Ngưỡng Thu nhập Core Skills (CSIT), ngưỡng đã thay thế TSMIT. CSIT cho đề cử là:
    • $79,423 cho đề cử nộp từ ngày 1/7/2026 đến 30/6/2027 (năm 2025-26 là $76,515).
  • Chi tiết về lộ trình Essential Skills Pathway vẫn chưa được quyết định chính thức. Dòng visa này sẽ liên quan đến sự giám sát của công đoàn, có giới hạn số lượng và bị hạn chế trong các lĩnh vực cụ thể. Đến hiện tại, nhóm ngành chăm sóc người cao tuổi và người khuyết tật đã được đề cập trên dòng này. Lộ trình tay nghề thiết yếu này được đề xuất cho những người có thu nhập dưới $79,423, nhưng chưa mở như một diện chung (xem trang Essential Skills Pathway).

Visa Skills in Demand được cấp tối đa 4 năm, người giữ visa có thể thay đổi doanh nghiệp bảo lãnh dễ dàng hơn và có lộ trình rõ ràng để trở thành thường trú nhân. Ngưỡng TSMIT, nay là CSIT, được điều chỉnh hằng năm, và chính phủ đã công bố sẽ có danh sách công khai các doanh nghiệp bảo lãnh để người lao động có tay nghề dễ dàng chuyển đổi chủ bảo lãnh.

Tổng quan các diện của visa 482 Skills in Demand

Khi ra mắt, visa SID mới gồm ba diện riêng biệt:

1. Visa Skills in Demand, diện Specialist Skills

  • Dành cho các nghề thuộc nhóm chính ANZSCO 1, 2, 4, 5 và 6.
  • Ngưỡng lương tối thiểu: $146,576 mỗi năm

2. Visa Skills in Demand, diện Core Skills

  • Áp dụng cho các nghề trong Danh sách Nghề Kỹ năng Cốt lõi (CSOL).
  • Ngưỡng lương tối thiểu: $79,423, được điều chỉnh hằng năm theo Thu nhập Bình quân Hằng tuần trong Giờ làm Thông thường (AWOTE).

3. Visa Skills in Demand, diện Labour Agreement

  • Không thay đổi so với diện Labour Agreement của visa 482 (TSS) trước đây.

Các yêu cầu chính

Visa Skills in Demand (visa SID) cho phép người nộp đơn ở lại Úc tối đa 4 năm và có lộ trình lên thường trú.

Cập nhật Danh sách CSOL

  • Hơn 70 nghề mới đã được bổ sung, gồm Data Analyst, Supply Chain Analyst, Tour Guide và Child Care Worker.
  • Một số nghề, gồm Café and Restaurant Manager, ICT Support Engineer và Graphic Designer, đã bị loại bỏ.

Khảo sát Thị trường Lao động (LMT)

  • Doanh nghiệp phải chứng minh đã nỗ lực thực sự tuyển dụng trong nước trước khi tìm nhân sự từ nước ngoài.
  • Thời hạn hiệu lực của LMT là 4 tháng: việc quảng cáo phải diễn ra trong vòng 4 tháng trước khi nộp đề cử.

Mức lương thị trường Úc (AMSR), từ ngày 1/7/2026

Doanh nghiệp phải trả lương đáp ứng ngưỡng thu nhập tối thiểu của diện visa Skills in Demand liên quan:

  • Diện Specialist Skills: $146,576
  • Diện Core Skills: $79,423 (điều chỉnh hằng năm).

Nghĩa vụ của doanh nghiệp

  • Doanh nghiệp bảo lãnh phải chứng minh khả năng tài chính và khả năng trả mức lương thị trường trong suốt thời gian đề cử.

Lệ phí và yêu cầu

Lệ phí nộp đơn visa Skills in Demand

  • Đương đơn chính: $4,015.00
  • Người đi kèm từ 18 tuổi: $4,015.00 mỗi người.
  • Người đi kèm dưới 18 tuổi: $1,005 mỗi người.

Thuế Skilling Australians Fund (SAF)

Chưa có thay đổi nào được công bố đối với yêu cầu về thuế SAF.

Kinh nghiệm làm việc

Người nộp đơn visa Skills in Demand phải có:

  • Ít nhất 12 tháng kinh nghiệm làm việc tương đương toàn thời gian trong 5 năm gần nhất.
  • Bằng cấp, kỹ năng và kinh nghiệm liên quan đến nghề được đề cử (theo ANZSCO).

Trình độ tiếng Anh

Yêu cầu điểm IELTS (hoặc tương đương) tối thiểu 5.0 ở mỗi kỹ năng, giống diện MLTSSL trước đây.

Bảng dưới đây phân biệt bài thi làm trước ngày 13/9/2025 (bài thi cũ) và từ ngày 13/9/2025 (bài thi mới).

Kết quả thi có giá trị 3 năm kể từ ngày thi đầu tiên (ngày thi gốc).


Quy định chuyển tiếp

  • Hồ sơ nộp trước ngày 7/12/2024 được xét theo quy định của visa TSS trước đây.
  • Đơn xin visa nộp sau ngày 7/12/2024 được xét theo yêu cầu mới của visa SID.
  • Đề cử nộp trước ngày 7/12/2024 mà chưa có đơn xin visa vẫn có thể được liên kết với visa SID.

Lộ trình lên thường trú

1. Employer Nomination Scheme (Subclass 186), diện Temporary Residence Transition (186 TRT)

  • Người nộp đơn phải hoàn thành 2 năm làm việc toàn thời gian trong cùng nghề tại Úc trong 3 năm gần nhất, với visa Subclass 457, 482 (TSS) hoặc 482 (SID).
  • Có thể làm việc cho nhiều doanh nghiệp bảo lãnh, miễn là tổng thời gian làm việc liên tục (không tính thời gian nghỉ không lương).

2. Diện Direct Entry (186 DE)

  • Chỉ áp dụng cho các nghề trong Danh sách CSOL.
  • Người nộp đơn phải có:
    • Kết quả thẩm định tay nghề đạt yêu cầu.
    • 3 năm kinh nghiệm toàn thời gian liên quan.

Visa Skills in Demand là một bước thay đổi lớn trong chiến lược di cư tay nghề của Úc, nhằm giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động trong khi vẫn duy trì các yêu cầu chặt chẽ về điều kiện và nghĩa vụ của doanh nghiệp. Có thể có thêm cập nhật khi Bộ Nội vụ tiếp tục điều chỉnh chính sách.

Phí Đóng góp Đào tạo – Skilling Australians Fund

Chính phủ đã xem xét việc thu thuế SAF theo từng khoản nhỏ hơn theo thời gian, vì người giữ visa được tự do hơn trong việc thay đổi doanh nghiệp bảo lãnh. Hình thức thanh toán theo tháng hoặc theo quý đã được đề cập, nhưng tính đến năm 2026, thuế SAF vẫn được nộp một lần khi nộp đề cử.

Khảo sát Thị trường Lao động (LMT) 

LMT đã được đơn giản hóa từ ngày 11/12/2023: yêu cầu đăng tuyển trên trang Workforce Australia đã được bãi bỏ. Doanh nghiệp cần hai quảng cáo, mỗi quảng cáo chạy ít nhất 4 tuần, trong vòng 4 tháng trước khi nộp đề cử.

Chính phủ cho biết LMT sẽ dần được loại bỏ khi dữ liệu của Jobs and Skills Australia về tình trạng thiếu hụt lao động tay nghề được cải thiện và khi Danh sách nghề nghiệp cốt lõi (Core Skilled Occupation List) được tạo ra để thay thế cho LMT.

Hướng dẫn visa bảo lãnh của doanh nghiệp

  • Visa 482 Skills in Demand
  • Visa 482 diện Core Skills
  • Visa 482 diện Specialist Skills
  • Lệ phí visa 482
  • Từ visa 482 lên thường trú
  • Employer Nomination Scheme (visa 186)
  • Visa bảo lãnh tay nghề vùng (visa 494)
  • Trở thành doanh nghiệp bảo lãnh (Standard Business Sponsor)
  • Quỹ Skilling Australians Fund (SAF levy)
  • Thỏa thuận lao động
  • Thỏa thuận di trú khu vực chỉ định (DAMA)
  • Đánh giá cho doanh nghiệp bảo lãnh
Các yếu tố quan trọng của Dòng Visa Skills in Demand bao gồm: 
  • Thời gian làm việc tại bất kỳ doanh nghiệp nào được phê duyệt đủ điều kiện bảo lãnh đều sẽ được tính vào hồ sơ nộp thường trú
  • Người giữ Visa Skills in Demand có quyền nộp các dòng visa thường trú độc lập khác, ngoài dòng doanh nghiệp bảo lãnh
  • Visa được cấp với thời gian lưu trú 4 năm cho tất cả các lộ trình
  • Thời gian xử lý trung bình 21 ngày
  • Người giữ visa Skills in Demand được thay đổi doanh nghiệp bảo lãnh với giới hạn thời gian trong vòng 180 ngày
  • Các yêu cầu đơn giản hóa về Khảo sát Thị trường Lao động (LMT) đã áp dụng từ ngày 11/12/2023 và tiếp tục áp dụng cho visa Skills in Demand. Yêu cầu đăng tuyển trên Workforce Australia đã được bãi bỏ.

Chính phủ Úc đã công bố Chiến lược Di trú mới, trong đó đưa ra lộ trình gồm những cải cách quan trọng có giá trị dài hạn, các thay đổi được bắt đầu thực hiện từ năm 2024, bao gồm:

  • Visa Skills in Demand mới với 3 lộ trình cụ thể dựa trên mức lương quy định của người lao động nước ngoài tại Úc
  • Đơn giản hóa các yêu cầu Khảo sát Thị trường Lao động
  • Đơn giản hóa toàn bộ quy trình nhập cư
  • Một cơ quan mới để xác định nhu cầu về tay nghề
  • Một hệ thống tính điểm mới dành cho người xin nhập cư thường trú có tay nghề
Doanh nghiệp của tôi có đủ điều kiện bảo lãnh người lao động visa 482?
Đặt lịch Tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Thuế Skilling Australians Fund (SAF) có được hoàn lại nếu đề cử bị từ chối không?

Thông thường là không.

Thuế SAF chỉ được hoàn lại trong một số trường hợp hạn chế. Việc đề cử bị từ chối thường không đủ điều kiện hoàn tiền.

Việc hoàn tiền thường áp dụng khi:

  • đơn đề cử được rút trước khi có quyết định; hoặc
  • đề cử được chấp thuận nhưng người giữ visa không bao giờ bắt đầu làm việc cho doanh nghiệp bảo lãnh.

Nếu người nộp đơn giữ visa 482 diện Core Skills, sau đó đổi chủ lao động và được đề cử theo diện Specialist Skills vì thu nhập vượt Ngưỡng Thu nhập Specialist Skills (SSIT), họ có phải xin visa mới theo diện Specialist Skills không?

Không nhất thiết.

Thông thường không cần visa mới chỉ vì chuyển đề cử hoặc chuyển giữa các diện của visa 482.

Tuy nhiên, có thể cần visa mới nếu:

  • nghề thay đổi;
  • mức lương thấp hơn mức đã được chấp thuận; hoặc
  • visa hiện tại sắp hết hạn.

Visa 482 thường phức tạp và yêu cầu nhiều bước, nhiều giấy tờ, bằng chứng về vị trí được đề cử, công ty đề cử v.v… Bạn nên đặt lịch tư vấn để được chuyên gia về di trú tư vấn theo từng trường hợp cụ thể.

Recent News

Bang NSW cập nhật danh sách ngành nghề cho visa 190

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/10/NSW.jpg 777 2240 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-10-16 21:14:002026-10-16 21:14:00Bang NSW cập nhật danh sách ngành nghề cho visa 190

Những thay đổi quan trọng về visa Du học Úc từ 02/10/2026

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/10/Student-visa-changes-Oct-2026.png 430 1500 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-10-16 20:42:282026-10-16 21:15:06Những thay đổi quan trọng về visa Du học Úc từ 02/10/2026

Hành trình định cư Úc sau tốt nghiệp 2026: Đâu là lộ trình dành cho bạn?

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/09/From-graduation-to-your-next-migration-pathway-1.jpg 430 1500 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-09-26 20:53:022026-09-26 20:55:32Hành trình định cư Úc sau tốt nghiệp 2026: Đâu là lộ trình dành cho bạn?
Page 1 of 54123›»

Visa bảo lãnh tay nghề

Visa 482 Skills in Demand

  • Đánh giá hồ sơ (người lao động)
  • Đánh giá hồ sơ (doanh nghiệp)
  • Visa 482 Skills in Demand
  • Từ visa 482 lên thường trú
  • Danh sách nghề CSOL
  • Diện Core Skills (tiếng Anh)
  • Diện Specialist Skills (tiếng Anh)
  • Phí visa 482

Visa 186 ENS

  • Đánh giá hồ sơ visa 186
  • Visa 186 ENS
  • Yêu cầu tay nghề visa 186
  • Danh sách hồ sơ visa 186
  • Danh sách nghề visa 186

Visa 494

  • Đánh giá hồ sơ visa 494
  • Visa 494 bảo lãnh tay nghề vùng
  • Mã bưu điện vùng (tiếng Anh)
  • Danh sách nghề visa 494
  • Cơ quan chứng nhận vùng (RCB)

Visa lao động tạm thời

  • Visa 400 làm việc ngắn hạn
  • Visa 408 hoạt động tạm thời
  • Visa 407 đào tạo
  • Danh sách nghề visa 407

Dịch vụ cho doanh nghiệp

  • Dịch vụ di trú cho doanh nghiệp
  • Đánh giá hồ sơ
  • Nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo lãnh
  • Thỏa thuận lao động
  • Doanh nghiệp bảo lãnh (Standard Business Sponsorship)
  • Doanh nghiệp bảo lãnh được công nhận (Accredited)
  • Bảo lãnh từ doanh nghiệp nước ngoài

Thông tin liên quan

  • Yêu cầu tiếng Anh
  • Thời gian xét duyệt
  • Chi phí
  • Danh sách nghề tay nghề
  • Tin tức
  • Hạn chế (caveat) theo nghề

Công cụ và tài liệu

  • Đánh giá lựa chọn visa
  • Đánh giá visa hôn nhân
  • Tính điểm định cư (tiếng Anh)
  • Visa đầu tư kinh doanh New Zealand
  • Đánh giá cho doanh nghiệp
  • Chi phí dịch vụ
  • Thời gian xét duyệt visa
  • Tin tức di trú
  • Danh sách nghề tay nghề
  • Cách trở thành thường trú nhân Úc
  • Bảng tính chi phí du học

Tin tức mới nhất

Section 48 Bar trong luật Di trú Úc: Điều cần biết khi bị từ chối hoặc hủy visa onshore

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/09/section-48-bar-waiver.jpg 423 1200 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-09-19 20:27:402026-10-26 13:51:45Section 48 Bar trong luật Di trú Úc: Điều cần biết khi bị từ chối hoặc hủy visa onshore

DAMA là gì? Cơ hội vàng để định cư Úc qua thỏa thuận lao động vùng chỉ định

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/08/Tips-Australia.jpg 316 632 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-08-30 23:43:242026-08-31 00:31:47DAMA là gì? Cơ hội vàng để định cư Úc qua thỏa thuận lao động vùng chỉ định

Các loại visa Úc

  • Tôi muốn ĐỊNH CƯ Úc
  • Tôi muốn DU HỌC ÚC
  • Tôi muốn ĐẦU TƯ, KINH DOANH tại Úc
  • Tôi muốn BẢO LÃNH CHA MẸ sang Úc
  • Tôi muốn nộp HỒ SƠ QUỐC TỊCH Úc
  • Tôi muốn DU LỊCH ÚC
  • Tôi muốn KHÁNG CÁO quyết định từ chối visa
  • Tôi muốn BẢO LÃNH vợ/ chồng
  • Visa 485 – visa sau tốt nghiệp
  • Visa 491
  • Visa tài năng toàn cầu

Visa doanh nghiệp bảo lãnh

  • Bảo lãnh lao động nước ngoài
  • Doanh nghiệp bảo lãnh
  • Doanh nghiệp bảo lãnh được ưu tiên
  • Doanh nghiệp bảo lãnh nước ngoài
  • Visa 186 – Chủ Bảo Lãnh
  • Visa 494 – Chủ bảo lãnh vùng ngoại ô
  • Visa 482

Luật sư di trú* tại Melbourne

Chúng tôi là công ty di trú, bao gồm các chuyên gia, đại điện di trú và luật sư di trú tại Melbourne. Trụ sở chính tọa lạc tại trung tâm thành phố Melbourne:  513/566 St Kilda Road, Melbourne 3004 VIC. Là những luật sư và đại diện di trú giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kế cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ hồ sơ di trú chất lượng cao, chính xác theo pháp luật.

Luật sư di trú*

Khác với những công ty di trú trên thị trường, chúng tôi có đội ngũ luật sư di trú giàu kinh nghiệm, giúp chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ pháp lí vượt trội.  Tìm hiểu thêm…

Từ tạm trú đến thường trú

  • Từ visa 457 visa lên thường trú nhân
  • Từ visa 482 lên thường trú nhân
  • Từ sinh viên lên thường trú nhân
  • Từ visa 485 lên thường trú nhân
  • Từ công dân New Zealand lên thường trú nhân

Book a Consultation

Đặt lịch hẹn

Công cụ

  • Điều kiện hồ sơ hôn nhân 2022
  • Tính điểm định cư Úc 2022
  • Điều kiện định cư úc diện doanh nhân
  • Điều kiện chủ bảo lãnh
  • Biểu phí hồ sơ định cư Úc
  • Thời hạn xét visa Úc
  • Tin tức định cư Úc mới nhất 
  • Danh sánh ngành nghề định cư Úc 2022
  • Các cách trở thành thường trú nhân Úc
  • Cách tính chứng minh tài chính cho hồ sơ du học

Đại diện di trú

  • Liên hệ
  • Về chúng tôi
  • Tin tức định cư Úc
  • Google Play
  • App Store
  • YouTube
  • Quy tắc hành nghề di trú
  • Nhận xét về chúng tôi
  • Đại diện di trú tại Úc
  • Sitemap

Đại diện di trú được cấp phép

  • Simon Long (1574118)
  • Voya Kablar (1575120)
  • Jacinta Tangey (9902581)
  • Victor Organero (1796030)
  • Stefano Cerqua (1805443)
  • Angela Parmeter (1387039)
  • Jamie Lim (1799460)
  • Phu Minh Vu (2217888)
  • Tư vấn định cư New Zealand

Địa điểm

  • Melbourne
  • Canberra
  • Sydney
  • Hobart
  • Perth
  • NZ visas
  • Canada Visas
  • US visas

Melbourne Office

Melbourne OfficeMelbourne Office
© 2025 | Vietnamese | VisaEnvoy | Australian Migration Agents and Immigration Lawyers | Suite 513/566 St Kilda Rd, Melbourne VIC 3004, Australia | Tel: +61 (03) 9521 7577
  • Link to Facebook
  • Link to LinkedIn
  • Link to Instagram
  • Link to X
  • Link to Mail
  • Link to Youtube
  • Link to Pinterest
Scroll to top Scroll to top Scroll to top