Cập nhật tháng 10/2026: Danh sách hồ sơ visa 186 (diện Direct Entry)
Danh sách này dành cho visa 186 ENS diện Direct Entry. Nghề được đề cử phải nằm trong danh sách Core Skills Occupation List (CSOL), mức lương đề cử phải bằng hoặc cao hơn ngưỡng thu nhập Core Skills (CSIT) là 79.423 AUD/năm từ ngày 1/7/2026, và đương đơn chính thường cần đánh giá tay nghề cùng ít nhất 3 năm kinh nghiệm. Xem thêm yêu cầu tay nghề visa 186.
Danh sách hồ sơ visa 186 ENS diện Direct Entry
Hồ sơ của doanh nghiệp đề cử
Vui lòng cung cấp các thông tin và giấy tờ dưới đây để chứng minh doanh nghiệp của bạn đang hoạt động hợp pháp và thực sự tại Úc, và thực sự cần vị trí được đề cử. Bạn có thể gửi bản scan màu, chất lượng cao cho chúng tôi qua Client Portal hoặc qua email.
Lưu ý: Mọi thông tin về doanh nghiệp của bạn sẽ được bảo mật và chỉ được dùng cho mục đích xin Bộ Nội vụ chấp thuận đơn đề cử.
Giấy tờ đăng ký kinh doanh
- Giấy chứng nhận ABN của doanh nghiệp.
- Nếu doanh nghiệp có tên thương mại đã đăng ký: giấy chứng nhận đăng ký tên thương mại.
- Nếu doanh nghiệp là công ty đã đăng ký: giấy chứng nhận đăng ký công ty do ASIC cấp.
- Nếu doanh nghiệp là bên nhận hoặc bên nhượng quyền thương mại: các trang liên quan của hợp đồng nhượng quyền (trang ghi các bên tham gia và trang chữ ký).
- Nếu doanh nghiệp là quỹ tín thác (trust): các trang liên quan của văn bản thành lập quỹ (trang ghi các bên và trang chữ ký).
- Hợp đồng thuê hiện tại của cơ sở kinh doanh nơi vị trí được đề cử đang hoặc sẽ làm việc.
Giấy tờ tài chính
- Bảng cân đối kế toán và báo cáo lãi lỗ đã kiểm toán của năm tài chính gần nhất, có so sánh với năm tài chính trước đó; HOẶC tờ khai thuế doanh nghiệp của năm tài chính gần nhất kèm thông báo định mức thuế.
- Nếu năm tài chính gần nhất trong các báo cáo trên đã kết thúc hơn 3 tháng: Business Activity Statements (BAS) của từng quý đầy đủ kể từ khi kết thúc năm tài chính đó.
- Thư xác nhận của kế toán gửi doanh nghiệp, nêu rõ dựa trên kết quả tài chính trước đây và dự kiến, doanh nghiệp có đủ khả năng tài chính để tuyển dụng vị trí được đề cử với mức lương đã nêu. Chúng tôi có thể cung cấp mẫu thư cho kế toán nếu cần.
- Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp mới thành lập (hoạt động dưới 12 tháng): BAS của từng quý đầy đủ kể từ khi bắt đầu hoạt động VÀ sao kê ngân hàng doanh nghiệp cho toàn bộ thời gian từ khi bắt đầu hoạt động.
Giấy tờ về vị trí được đề cử
- Hợp đồng lao động giữa doanh nghiệp và người nộp đơn. Chúng tôi có thể soạn thư mời làm việc thay bạn nếu cần.
- Bản mô tả công việc cho vị trí được đề cử. Chúng tôi có thể soạn bản mô tả công việc thay bạn nếu cần.
- Nếu vị trí đã có sẵn trong doanh nghiệp: bằng chứng vị trí đó đã tồn tại và đang trống HOẶC đang do người có visa tạm trú đảm nhận (ví dụ thông tin bảng lương của người được đề cử nếu họ đang làm vị trí này).
- Nếu vị trí mới được tạo ra: bằng chứng hoạt động kinh doanh tăng lên, cần tạo vị trí mới, ví dụ hợp đồng mới; bằng chứng nhân viên cùng vị trí phải làm thêm giờ hoặc giờ làm thêm tăng lên; hoặc bằng chứng cần mở rộng kinh doanh như nghiên cứu thị trường, kế hoạch kinh doanh và nguồn vốn phù hợp.
Giấy tờ cho một số nghề cụ thể
- Nếu bạn đề cử Cook, Chef hoặc Café/Restaurant Manager: bằng chứng nhà hàng hoặc quán café của bạn KHÔNG hoạt động theo mô hình bán mang đi hoặc thức ăn nhanh, ví dụ thực đơn, sơ đồ mặt bằng, hình ảnh cơ sở thể hiện quy mô và loại hình, thông tin về phục vụ tại bàn, lượng khách ăn tại chỗ và việc chế biến món ăn tại cơ sở.
Lưu ý: Bằng chứng này chỉ cần khi doanh nghiệp có thể bị xem là hoạt động theo mô hình bán mang đi hoặc thức ăn nhanh. Hãy liên hệ chúng tôi nếu bạn có thắc mắc.
Giấy tờ về tổ chức và nhân sự
- Sơ đồ tổ chức HOẶC danh sách nhân viên hiện tại, thể hiện: vị trí của từng nhân viên (nên ghi tên khi có thể, đặc biệt với doanh nghiệp nhỏ); vị trí đó là toàn thời gian hay bán thời gian; và vị trí nào đang do người có visa tạm trú (không phải công dân hoặc thường trú nhân Úc) đảm nhận.
Giấy tờ hành chính
- Mẫu giấy tiêu đề điện tử (letterhead) của doanh nghiệp, gửi cho chúng tôi qua email [email protected].
Bằng chứng về mức lương thị trường hằng năm (AMSR)
AMSR là mức lương mà một người lao động Úc tương đương đang nhận (hoặc sẽ nhận) khi làm cùng nghề với vị trí được đề cử. Cả AMSR và mức lương bạn trả cho vị trí được đề cử đều không được thấp hơn ngưỡng thu nhập Core Skills (CSIT), hiện là 79.423 AUD/năm (không tính các phúc lợi không bằng tiền).
- Nếu vị trí được đề cử thuộc phạm vi của một thỏa ước doanh nghiệp (enterprise agreement) hoặc award: tên thỏa ước hoặc award, và bậc lương hoặc nhóm nghề áp dụng cho vị trí.
- Nếu KHÔNG có thỏa ước hoặc award áp dụng VÀ bạn có tuyển công dân hoặc thường trú nhân Úc làm cùng nghề: hợp đồng lao động và phiếu lương của những người lao động Úc đó. Không bao gồm người lao động Úc có nhiều (hoặc ít) kinh nghiệm hơn người được đề cử và làm việc tương tự ở bậc lương khác.
- Nếu KHÔNG có thỏa ước hoặc award áp dụng VÀ bạn KHÔNG tuyển công dân hoặc thường trú nhân Úc nào làm cùng nghề: chứng minh cách bạn xác định mức lương của một người lao động Úc tương đương, bằng ít nhất hai trong các tài liệu sau: thông tin Job Outlook về nghề được đề cử; quảng cáo tuyển dụng trong 6 tháng gần nhất cho vị trí tương đương tại cùng khu vực; khảo sát lương của một tổ chức uy tín; ý kiến bằng văn bản của công đoàn hoặc hiệp hội người sử dụng lao động.
Hồ sơ của người nộp đơn visa 186 diện Direct Entry
| Giấy tờ cần nộp | Đương đơn chính | Vợ/chồng hoặc bạn đời | Người phụ thuộc |
|---|---|---|---|
| Nhân thân | |||
| Hộ chiếu còn hạn (gồm trang thông tin cá nhân VÀ tất cả các trang có visa và dấu xuất nhập cảnh) | Có | Có | Có |
| Giấy khai sinh (hoặc sổ hộ khẩu) ghi đầy đủ thông tin khai sinh, bao gồm tên cha mẹ | Có | Có | Có |
| Nếu đã kết hôn, ly hôn, ly thân hoặc góa: giấy đăng ký kết hôn, quyết định ly hôn, giấy chứng tử, tờ khai có tuyên thệ về việc ly thân (tùy trường hợp) | Có | Có | Có |
| Nếu là quan hệ de facto: giấy đăng ký quan hệ (nếu có) và bằng chứng mối quan hệ là thật và đang tiếp diễn | Có | Có | Có |
| Nếu đã từng đổi tên hợp pháp: bằng chứng đổi tên (ví dụ văn bản đổi tên) | Có | Có | Có |
| Tay nghề | |||
| Kết quả đánh giá tay nghề của cơ quan đánh giá phù hợp cho nghề được đề cử (xem yêu cầu tay nghề visa 186) | Có | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Bằng chứng trình độ tiếng Anh, ví dụ kết quả thi hợp lệ trong vòng 3 năm gần nhất (xem yêu cầu tiếng Anh) | Có | Có | Không áp dụng nếu dưới 18 tuổi |
| Đường link hồ sơ LinkedIn đã cập nhật | Có | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Bằng cấp và bảng điểm của TẤT CẢ các văn bằng chính thức | Có | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Thư xác nhận công việc có chữ ký cho các giai đoạn làm việc (nếu có) | Có | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Nếu nghề cần giấy phép hoặc đăng ký hành nghề: giấy tờ của cơ quan cấp phép hoặc đăng ký tại Úc cho thấy bạn đã có (hoặc sẽ đáp ứng) yêu cầu này. Giấy tờ phải ghi rõ loại giấy phép hoặc đăng ký, tên và thông tin liên hệ của cơ quan cấp. | Có | Không áp dụng | Không áp dụng |
| Lý lịch tư pháp | |||
| Nếu bạn đã sống tại Úc hơn 12 tháng trong 10 năm gần nhất (tính từ khi đủ 16 tuổi): Lý lịch tư pháp toàn quốc của Cảnh sát Liên bang Úc (AFP), cấp trong vòng 12 tháng, loại “Complete Disclosure”. Nếu muốn chúng tôi xin AFP thay bạn, vui lòng cung cấp bằng lái xe Úc HOẶC hai giấy tờ sau: hóa đơn tiện ích gần đây, thông báo thuế, sao kê ngân hàng, thẻ ghi nợ hoặc thẻ tín dụng còn hạn, thẻ Medicare (ít nhất một giấy tờ phải có địa chỉ hiện tại). | Có | Có | Không áp dụng nếu dưới 16 tuổi |
| Lý lịch tư pháp của TẤT CẢ các quốc gia khác mà bạn đã sống hơn 12 tháng trong 10 năm gần nhất (tính từ khi đủ 16 tuổi), cấp trong vòng 12 tháng | Có | Có | Không áp dụng nếu dưới 16 tuổi |
| Nếu đã phục vụ trong quân đội của bất kỳ quốc gia nào: hồ sơ quân ngũ hoặc giấy xuất ngũ | Có | Có | Có |
| Khác | |||
| Nếu cha hoặc mẹ của người phụ thuộc không cùng nộp đơn: giấy tờ về quyền nuôi con hoặc giám hộ, và văn bản đồng ý của cha hoặc mẹ còn lại cho phép đưa trẻ vào đơn | Không áp dụng | Không áp dụng | Có |
| Nếu người phụ thuộc từ 18 tuổi trở lên: bằng chứng họ đang sống cùng bạn và phụ thuộc tài chính vào bạn ít nhất 12 tháng gần nhất | Không áp dụng | Không áp dụng | Có |




Bang NSW cập nhật danh sách ngành nghề cho visa 190
Những thay đổi quan trọng về visa Du học Úc từ 02/10/2026
Hành trình định cư Úc sau tốt nghiệp 2026: Đâu là lộ trình dành cho bạn?
Bridging Visa B: Phải làm gì khi bạn lỡ rời khỏi Úc mà không có BVB?
Những cải cách di trú Úc mới nhất năm 2026: Điều bạn cần biết