• Client Portal
  • Contact
  • News
  • Corporate Services
  • Schedule Appointment
  • UK
  • Canada
  • USA
  • NZ
  • FA
  • EN
  • 中文
Tel: +61 (03) 9521 7577
 VisaEnvoy Việt Nam - Đội ngũ Cố vấn và Luật sư Di trú Úc
  • Link to Facebook
  • Link to LinkedIn
  • Link to Instagram
  • Link to X
  • Link to Mail
  • Link to Youtube
  • Link to Pinterest
  • HOME
  • DOANH NGHIỆP BẢO LÃNH
    • Visa Skills In Demand (SID)
      • Visa Tay Nghề Thiết Yếu – SID visa (482)
        • Specialist Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Chuyên môn
        • Core Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Cốt lõi
        • Essential Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Thiết yếu
    • Visa Làm việc Tạm thời
      • Visa 400
      • Visa 408
      • Visa Đào tạo (Visa 407)
    • Doanh nghiệp Bảo lãnh (Visa 186) – Thường trú (PR)
      • Doanh nghiệp Bảo lãnh (Visa 186)
        • Visa ENS 186 (Direct Entry) – Nộp trực tiếp thường trú Úc
        • Visa 186 ENS (Temporary Residence Transition) – Diện chuyển tiếp
        • Visa 186 ENS (Labour Agreement) – Thỏa thuận lao động
    • Doanh nghiệp vùng Regional Bảo lãnh (visa 494)
      • Visa 494
  • VISA TAY NGHỀ
    • Visa Tay nghề (Tạm trú)
      • Visa Tốt nghiệp – visa 485 (Tạm trú)
        • Visa 485 – Checklist hồ sơ cần chuẩn bị
    • Visa Tay nghề (Thường trú – PR)
      • Visa Tay nghề Độc lập (Visa 189)
      • Visa Tay nghề Bang bảo lãnh (visa 190)
        • Khu vực vùng ngoại ô Úc – Designated Regional Areas
      • Visa Tài năng Ưu tú
    • Visa Tay nghề vùng Regional
      • Visa 491
        • Khu vực vùng ngoại ô Úc – Designated Regional Areas
      • Visa 191
    • Thang điểm Di trú
      • Thang điểm Di trú
      • Thư bày tỏ nguyện vọng – SkillSelect (EOI)
    • Tính điểm Di trú
      • Bảng tính điểm di trú – Visa tay nghề (Visa 189/190/491)
  • VISA GIA ĐÌNH
    • Visa Hôn nhân
      • Visa Hôn nhân (nộp trong Úc – visa 820/801)
      • Visa Hôn nhân (nộp ngoài Úc – visa 309/100)
      • Visa Đính hôn (visa 300)
      • Đăng ký mối quan hệ – Relationship Registration
    • Visa Bảo lãnh Cha mẹ
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 143) – Thường trú (PR)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 173) – Tạm trú
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ đã nghỉ hưu (Visa 884) – Tạm trú
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ đã nghỉ hưu (Visa 804)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 103)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 870)
    • Visa Bảo lãnh Con
      • Visa Bảo lãnh Con nuôi (visa 102)
      • Visa Bảo lãnh Con (nộp ngoài Úc – visa 101)
      • Visa Bảo lãnh Con (nộp trong Úc – visa 802)
    • Visa Bảo lãnh Người thân
      • Visa Bảo lãnh Người thân
      • Visa Chăm sóc Người thân (visa 116 & 836)
      • Visa Bảo lãnh Trẻ mồ côi (Visa 117)
      • Visa Bảo lãnh Người thân duy nhất (visa 115)
  • DU HỌC
    • Visa Du học
      • Visa Du học (visa 500)
      • Visa Giám hộ (Subclass 590)
      • Hướng dẫn viết Thư giải trình – GSS cho Visa Du học Úc
    • Đánh giá Hồ sơ Du học
      • Đánh giá Hồ sơ Visa Du học
      • Bảng tính Chi phí Du học
      • Thời gian thụ lý hồ sơ xin Visa Du học Úc
    • Lộ trình học
      • 8 Trường Đại học hàng đầu tại Úc: Cầu nối ước mơ du học
      • Làm sao để chọn khóa học phù hợp nhất khi du học Úc?
      • Lộ trình từ visa du học tới thường trú nhân (PR)
      • Các ngành học có cơ hội định cư Úc
    • Tại sao nên chọn Úc
      • Hệ thống Giáo dục Úc
      • Sau Tốt nghiệp
      • Khám phá nước Úc
      • Cuộc sống tại Úc
    • Liên quan
      • 7 Lưu ý quan trọng khi du học Úc dành cho sinh viên Việt Nam
      • Công cụ tìm kiếm khóa học
      • Tin tức Di trú
  • KHÁNG CÁO
    • Kháng cáo
      • Kháng cáo hồ sơ visa bị từ chối
        • Kháng cáo tại AAT
        • Phí kháng cáo AAT
        • Federal Circuit Court
    • Visa bị hủy
      • Kháng cáo các hồ sơ visa bị hủy
      • Thư thông báo về Ý định Hủy Visa (NOIC)
  • VISA KHÁC
    • Visa Du lịch
      • Xin visa du lịch Úc tự túc từ A–Z và Kinh nghiệm chuẩn bị hồ sơ
      • Nộp đơn xin visa du lịch Úc online – Hướng dẫn chi tiết
      • Visa Du lịch (Subclass 600)
      • Thư mời cho Visa Du lịch
      • Visa Du lịch (Subclass 601)
      • eVisitor (Subclass 651)
      • Thẻ đi lại doanh nhân APEC
    • Visa Lao động & Kỳ nghỉ
      • Hướng dẫn chi tiết cách xin Visa 462 Úc
      • Điều kiện 8548 – Học không quá 4 tháng trên visa 462
    • Visa Bắc cầu
      • Visa Bắc cầu
      • Phí làm visa bắc cầu B (BVB)
  • QUỐC TỊCH
    • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 155 & 157)
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 157)
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 155)
    • Quốc tịch Úc
      • Quốc tịch Úc – Australian Citizenship
      • PR bao lâu thì được nộp quốc tịch Úc? Điều kiện cư trú
      • Kỳ thi Quốc tịch Úc: Cấu trúc bài thi – Cách ôn tập hiệu quả
  • NEW ZEALAND
    • Du học New Zealand
      • Visa Du Học New Zealand
    • Công dân New Zealand tới Úc
      • 189 visa New Zealand stream (PR)
      • NZ Family Relationship visa (SC 461)
      • NZ Special Category visa (SC 444)
    • Các loại visa New Zealand khác
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Đội ngũ của chúng tôi
      • Đội ngũ của chúng tôi
      • Đặt lịch Tư vấn
    • Liên lạc và Đặt lịch Tư vấn
      • Đặt lịch Tư vấn
      • Liên lạc với Chúng tôi
      • Webinars
      • Đánh giá Đại diện Di trú
      • Cơ hội nghề nghiệp
      • Địa chỉ Công ty (tìm trên bản đồ)
    • Các Công cụ hỗ trợ về Di trú
      • Kiểm tra VEVO
      • Đánh giá Các phương án Visa
      • Công cụ Tính điểm Di trú
      • Các Ngành nghề trong Danh sách Định cư Tay nghề (SOL)
      • Phí visa
      • Bảng tính Chi phí Du học
      • Thời gian xét duyệt hồ sơ
      • Các loại Visa được cấp thẻ y tế Medicare
      • Công cụ tìm kiếm công việc
      • Các liên kết
      • Tìm hiểu các ngành nghề
    • Visa tới Canada
    • Visa tới Mỹ
    • Trả tiền online
  • BLOG
  • Click to open the search input field Click to open the search input field Search
  • Menu Menu
You are here: Home1 / Assurance of Support
  • Assurance of Support (AoS)

    Assurance of Support (AOS) Bond

    ASSURANCE OF SUPPORT (AOS) BOND

Assurance of Support (AoS)

Cập nhật tháng 10/2026: Assurance of Support (AoS)

Tiền ký quỹ AoS là 10.000 AUD (người nộp đơn chính) và 4.000 AUD (mỗi người lớn đi kèm) cho visa cha mẹ đóng góp 143 và 864, giữ trong 10 năm; và 5.000 AUD / 2.000 AUD cho visa 103, 804, 115/835 và 114/838. Bạn có thể kiểm tra điều kiện tài chính bằng công cụ kiểm tra AoS của Services Australia.

Đặt lịch tư vấn với VisaEnvoy

Assurance of Support là gì?

Assurance of Support (cam kết hỗ trợ) có thể được yêu cầu cho nhiều loại visa. Nói đơn giản, đây là thỏa thuận hỗ trợ tài chính cho gia đình di cư khi cần, để giảm thiểu chi phí cho người nộp thuế Úc. Người cam kết đồng ý hoàn trả các khoản trợ cấp an sinh xã hội mà người nộp đơn hoặc thành viên gia đình di cư đến Úc nhận, gồm:

  • Special Benefit
  • JobSeeker Payment (trước đây là Newstart Allowance)
  • Widow Allowance
  • Mature Age Allowance
  • Parenting Payment (Partnered)
  • Partner Allowance
  • Youth Allowance
  • Austudy Payment
  • Crisis Payment

Bạn có thể kiểm tra yêu cầu tài chính để làm người cam kết bằng công cụ kiểm tra Assurance of Support (AoS calculator) của Services Australia.

Ai có thể cung cấp Assurance of Support?

Thông thường Assurance of Support do một thành viên gia đình sống tại Úc cung cấp, nhưng người cam kết không nhất thiết phải là người thân, miễn là chứng minh được thu nhập chịu thuế tại Úc đủ để được chấp thuận làm người cam kết.

Assurance of Support cũng có thể do công ty hoặc tổ chức không có tư cách pháp nhân cung cấp. Tối đa 3 người có thể cùng nộp Assurance of Support chung, khi đó thu nhập của mỗi người được cộng vào mức tối thiểu yêu cầu.

Giới hạn của Assurance of Support

Một cá nhân chỉ có thể làm người cam kết cho hai người lớn cùng lúc. Không giới hạn số người một công ty có thể cam kết cùng lúc.

Các loại Assurance of Support

Có 2 loại:

  • Assurance of Support bắt buộc (có ký quỹ)
  • Assurance of Support tùy nghi (không ký quỹ)

Assurance of Support bắt buộc áp dụng cho visa cha mẹ (103), cha mẹ cao tuổi (804), cha mẹ đóng góp (143), cha mẹ cao tuổi đóng góp (864), người thân còn lại (115 và 835) và người thân phụ thuộc cao tuổi (114 và 838). Với các visa này, Assurance of Support luôn bắt buộc để được cấp visa.

Với Assurance of Support bắt buộc, phải nộp tiền ký quỹ. Tiền ký quỹ được giữ 2 năm với hầu hết các visa (hoặc 10 năm với visa cha mẹ đóng góp). Các khoản Centrelink mà người nộp đơn và gia đình di cư nhận sẽ được trừ vào tiền ký quỹ trước, phần vượt quá sẽ được thu từ người cam kết.

Assurance of Support tùy nghi có thể được Bộ Nội vụ yêu cầu với nhiều loại visa, nhưng thường gặp nhất khi visa cần người bảo lãnh, ví dụ visa con cái, và thường khi thu nhập của người bảo lãnh khá thấp. Không cần ký quỹ với Assurance of Support tùy nghi, nhưng áp dụng yêu cầu thu nhập tương tự (trừ khi người cam kết độc thân và không có con phụ thuộc).

Lưu ý: từ ngày 1/1/2012, visa hôn nhân tạm thời không cần Assurance of Support.

Yêu cầu tài chính để làm người cam kết

Người cam kết phải đáp ứng mức thu nhập chịu thuế tối thiểu. Thu nhập chỉ được chứng minh bằng Thông báo xác định thuế (Notice of Assessment) của Sở Thuế Úc (ATO), được cấp khi người cam kết nộp tờ khai thuế và ghi rõ thu nhập chịu thuế.

Người cam kết phải đạt mức thu nhập cho năm tài chính hiện tại và năm trước, nghĩa là cần Thông báo xác định thuế của năm tài chính trước (hoặc năm trước đó nếu chưa có), cộng bằng chứng thu nhập hiện tại như phiếu lương. Bạn có thể kiểm tra điều kiện bằng công cụ kiểm tra Assurance of Support của Services Australia. Người cam kết cũng cần chứng minh thu nhập vẫn đạt mức tối thiểu bằng thư của chủ lao động hoặc phiếu lương.

Lưu ý tài sản thường không được tính khi đánh giá khả năng tài chính của người cam kết. Trường hợp duy nhất tài sản được tính là khi Assurance of Support là tùy nghi và thu nhập thiếu không quá 10% so với yêu cầu.

Hướng dẫn visa gia đình

  • Visa hôn nhân Úc
  • Visa hôn nhân trong nước Úc (820 và 801)
  • Visa hôn nhân ngoài nước Úc (309 và 100)
  • Visa hôn thê/hôn phu (300)
  • Chi phí visa hôn nhân
  • Visa cha mẹ Úc
  • Visa cha mẹ được bảo lãnh (870)
  • Chi phí visa cha mẹ
  • Visa con cái Úc
  • Các lựa chọn visa người thân
  • Thời gian xét duyệt visa gia đình
  • Đánh giá hồ sơ visa hôn nhân

Mức tiền ký quỹ Assurance of Support

Visa Người nộp đơn chính Mỗi người lớn đi kèm Thời hạn AoS
Cha mẹ đóng góp (143) và cha mẹ cao tuổi đóng góp (864) 10.000 AUD 4.000 AUD 10 năm
Cha mẹ (103), cha mẹ cao tuổi (804), người thân còn lại (115/835) và người thân phụ thuộc cao tuổi (114/838) 5.000 AUD 2.000 AUD 2 hoặc 4 năm
Công ty hoặc tổ chức làm người cam kết Tổng cộng 10.000 AUD (tổng cộng 20.000 AUD với visa cha mẹ đóng góp) Như trên

Không cần ký quỹ khi Assurance of Support là tùy nghi, ví dụ với visa con cái (101/802), con nuôi (102) và người thân mồ côi (117/837).

Nguồn: Social Security Guide 9.4.4 (AoS securities); văn bản pháp quy về Assurance of Support.

Visa cha mẹ

Visa cha mẹ (trong nước Úc)

  • Visa cha mẹ cao tuổi đóng góp tạm trú (subclass 884)
  • Visa cha mẹ cao tuổi đóng góp thường trú (subclass 864)
  • Visa cha mẹ cao tuổi (subclass 804)
  • Visa cha mẹ được bảo lãnh 870

Visa hôn nhân (ngoài nước Úc)

  • Visa cha mẹ đóng góp (subclass 143)
  • Visa cha mẹ đóng góp tạm trú (subclass 173)
  • Visa cha mẹ (subclass 103)
  • Visa cha mẹ được bảo lãnh 870

Đánh giá hồ sơ

  • Đánh giá hồ sơ visa cha mẹ Úc

Thông tin liên quan

  • Cam kết hỗ trợ (Assurance of Support)
  • Kiểm tra cân bằng gia đình (Balance of Family Test)
  • Thời gian xét duyệt (visa cha mẹ)
  • Tin tức visa cha mẹ
  • Phí visa cha mẹ

Công cụ và tài liệu

  • Đánh giá lựa chọn visa
  • Đánh giá visa hôn nhân
  • Tính điểm định cư
  • Visa đầu tư kinh doanh New Zealand
  • Đánh giá cho doanh nghiệp
  • Chi phí dịch vụ
  • Thời gian xét duyệt visa
  • Tin tức di trú
  • Danh sách nghề tay nghề
  • Cách trở thành thường trú nhân Úc
  • Bảng tính chi phí du học

Tin tức mới nhất

Người bảo lãnh rút đơn visa hôn nhân Úc có bị trục xuất không?

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/06/couple.jpg 527 1500 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 03:29:592026-06-30 04:10:43Người bảo lãnh rút đơn visa hôn nhân Úc có bị trục xuất không?

Hướng dẫn từ A đến Z xin Partner Visa Úc khi sống chung dưới 12 tháng

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2018/01/recognised-marrige-for-partner-visa.jpeg 1000 1500 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 03:08:202026-06-30 03:08:20Hướng dẫn từ A đến Z xin Partner Visa Úc khi sống chung dưới 12 tháng

Các loại visa Úc

  • Tôi muốn ĐỊNH CƯ Úc
  • Tôi muốn DU HỌC ÚC
  • Tôi muốn ĐẦU TƯ, KINH DOANH tại Úc
  • Tôi muốn BẢO LÃNH CHA MẸ sang Úc
  • Tôi muốn nộp HỒ SƠ QUỐC TỊCH Úc
  • Tôi muốn DU LỊCH ÚC
  • Tôi muốn KHÁNG CÁO quyết định từ chối visa
  • Tôi muốn BẢO LÃNH vợ/ chồng
  • Visa 485 – visa sau tốt nghiệp
  • Visa 491
  • Visa tài năng toàn cầu

Visa doanh nghiệp bảo lãnh

  • Bảo lãnh lao động nước ngoài
  • Doanh nghiệp bảo lãnh
  • Doanh nghiệp bảo lãnh được ưu tiên
  • Doanh nghiệp bảo lãnh nước ngoài
  • Visa 186 – Chủ Bảo Lãnh
  • Visa 494 – Chủ bảo lãnh vùng ngoại ô
  • Visa 482

Luật sư di trú* tại Melbourne

Chúng tôi là công ty di trú, bao gồm các chuyên gia, đại điện di trú và luật sư di trú tại Melbourne. Trụ sở chính tọa lạc tại trung tâm thành phố Melbourne:  513/566 St Kilda Road, Melbourne 3004 VIC. Là những luật sư và đại diện di trú giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kế cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ hồ sơ di trú chất lượng cao, chính xác theo pháp luật.

Luật sư di trú*

Khác với những công ty di trú trên thị trường, chúng tôi có đội ngũ luật sư di trú giàu kinh nghiệm, giúp chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ pháp lí vượt trội.  Tìm hiểu thêm…

Từ tạm trú đến thường trú

  • Từ visa 457 visa lên thường trú nhân
  • Từ visa 482 lên thường trú nhân
  • Từ sinh viên lên thường trú nhân
  • Từ visa 485 lên thường trú nhân
  • Từ công dân New Zealand lên thường trú nhân

Book a Consultation

Đặt lịch hẹn

Công cụ

  • Điều kiện hồ sơ hôn nhân 2022
  • Tính điểm định cư Úc 2022
  • Điều kiện định cư úc diện doanh nhân
  • Điều kiện chủ bảo lãnh
  • Biểu phí hồ sơ định cư Úc
  • Thời hạn xét visa Úc
  • Tin tức định cư Úc mới nhất 
  • Danh sánh ngành nghề định cư Úc 2022
  • Các cách trở thành thường trú nhân Úc
  • Cách tính chứng minh tài chính cho hồ sơ du học

Đại diện di trú

  • Liên hệ
  • Về chúng tôi
  • Tin tức định cư Úc
  • Google Play
  • App Store
  • YouTube
  • Quy tắc hành nghề di trú
  • Nhận xét về chúng tôi
  • Đại diện di trú tại Úc
  • Sitemap

Đại diện di trú được cấp phép

  • Simon Long (1574118)
  • Voya Kablar (1575120)
  • Jacinta Tangey (9902581)
  • Victor Organero (1796030)
  • Stefano Cerqua (1805443)
  • Angela Parmeter (1387039)
  • Jamie Lim (1799460)
  • Phu Minh Vu (2217888)
  • Tư vấn định cư New Zealand

Địa điểm

  • Melbourne
  • Canberra
  • Sydney
  • Hobart
  • Perth
  • NZ visas
  • Canada Visas
  • US visas

Melbourne Office

Melbourne OfficeMelbourne Office
© 2025 | Vietnamese | VisaEnvoy | Australian Migration Agents and Immigration Lawyers | Suite 513/566 St Kilda Rd, Melbourne VIC 3004, Australia | Tel: +61 (03) 9521 7577
  • Link to Facebook
  • Link to LinkedIn
  • Link to Instagram
  • Link to X
  • Link to Mail
  • Link to Youtube
  • Link to Pinterest
Scroll to top Scroll to top Scroll to top