• Client Portal
  • Contact
  • News
  • Corporate Services
  • Schedule Appointment
  • UK
  • Canada
  • USA
  • NZ
  • FA
  • EN
  • 中文
Tel: +61 (03) 9521 7577
 VisaEnvoy Việt Nam - Đội ngũ Cố vấn và Luật sư Di trú Úc
  • Link to Facebook
  • Link to LinkedIn
  • Link to Instagram
  • Link to X
  • Link to Mail
  • Link to Youtube
  • Link to Pinterest
  • HOME
  • DOANH NGHIỆP BẢO LÃNH
    • Visa Skills In Demand (SID)
      • Visa Tay Nghề Thiết Yếu – SID visa (482)
        • Specialist Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Chuyên môn
        • Core Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Cốt lõi
        • Essential Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Thiết yếu
    • Visa TSS
      • Visa Tay nghề Tạm trú – TSS visa (482)
    • Visa Làm việc Tạm thời
      • Visa 400
      • Visa 408
      • Visa Đào tạo (Visa 407)
      • Visa 403
    • Doanh nghiệp Bảo lãnh (Visa 186) – Thường trú (PR)
      • Doanh nghiệp Bảo lãnh (Visa 186)
        • Visa ENS 186 (Direct Entry) – Nộp trực tiếp thường trú Úc
        • Visa 186 ENS (Temporary Residence Transition) – Diện chuyển tiếp
        • Visa 186 ENS (Labour Agreement) – Thỏa thuận lao động
    • Doanh nghiệp vùng Regional Bảo lãnh (visa 494)
      • Visa 494
  • VISA TAY NGHỀ
    • Visa Tay nghề (Tạm trú)
      • Visa Tốt nghiệp – visa 485 (Tạm trú)
        • Visa 485 – Checklist hồ sơ cần chuẩn bị
      • Visa Tốt nghiệp ngành Kỹ thuật (Visa 476)
    • Visa Tay nghề (Thường trú – PR)
      • Visa Tay nghề Độc lập (Visa 189)
      • Visa Tay nghề Bang bảo lãnh (visa 190)
        • Khu vực vùng ngoại ô Úc – Designated Regional Areas
      • Visa Tay nghề vùng Regional (visa 887)
      • Visa Tài năng Ưu tú
    • Visa Tay nghề vùng Regional
      • Visa 491
        • Khu vực vùng ngoại ô Úc – Designated Regional Areas
      • Visa 191
    • Thang điểm Di trú
      • Thang điểm Di trú
      • Thư bày tỏ nguyện vọng – SkillSelect (EOI)
    • Tính điểm Di trú
      • Bảng tính điểm di trú – Visa tay nghề (Visa 189/190/491)
  • VISA GIA ĐÌNH
    • Visa Hôn nhân
      • Visa Hôn nhân (nộp trong Úc – visa 820/801)
      • Visa Hôn nhân (nộp ngoài Úc – visa 309/100)
      • Visa Đính hôn (visa 300)
      • Đăng ký mối quan hệ – Relationship Registration
    • Visa Bảo lãnh Cha mẹ
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 143) – Thường trú (PR)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 173) – Tạm trú
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ đã nghỉ hưu (Visa 884) – Tạm trú
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ đã nghỉ hưu (Visa 804)
      • Visa Bảo lãnh cha mẹ (visa 103)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 870)
    • Visa Bảo lãnh Con
      • Visa Bảo lãnh Con nuôi (visa 102)
      • Visa Bảo lãnh Con (visa 101)
      • Visa Bảo lãnh Con (Nộp tai Úc – visa 802)
    • Visa Bảo lãnh Người thân
      • Visa Bảo lãnh Người thân
      • Visa Chăm sóc Người thân (visa 116 & 836)
      • Visa Bảo lãnh Trẻ mồ côi (Visa 117)
      • Visa Bảo lãnh Người thân duy nhất (visa 115)
  • DU HỌC
    • Visa Du học
      • Visa Du học (visa 500)
      • Visa Giám hộ (Subclass 590)
      • Hướng dẫn viết Thư giải trình – GSS cho Visa Du học Úc
    • Đánh giá Hồ sơ Du học
      • Đánh giá Hồ sơ Visa Du học
      • Bảng tính Chi phí Du học
      • Thời gian thụ lý hồ sơ xin Visa Du học Úc
    • Lộ trình học
      • 8 Trường Đại học hàng đầu tại Úc: Cầu nối ước mơ du học
      • Làm sao để chọn khóa học phù hợp nhất khi du học Úc?
      • Lộ trình từ visa du học tới thường trú nhân (PR)
      • Các ngành học có cơ hội định cư Úc
    • Tại sao nên chọn Úc
      • Hệ thống Giáo dục Úc
      • Sau Tốt nghiệp
      • Khám phá nước Úc
      • Cuộc sống tại Úc
    • Liên quan
      • 7 Lưu ý quan trọng khi du học Úc dành cho sinh viên Việt Nam
      • Công cụ tìm kiếm khóa học
      • Tin tức Di trú
  • KHÁNG CÁO
    • Kháng cáo
      • Kháng cáo hồ sơ visa bị từ chối
        • Kháng cáo tại AAT
        • Phí kháng cáo AAT
        • Federal Circuit Court
    • Visa bị hủy
      • Kháng cáo các hồ sơ visa bị hủy
      • Thư thông báo về Ý định Hủy Visa (NOIC)
  • VISA KHÁC
    • Visa Du lịch
      • Xin visa du lịch Úc tự túc từ A–Z và Kinh nghiệm chuẩn bị hồ sơ
      • Nộp đơn xin visa du lịch Úc online – Hướng dẫn chi tiết
      • Visa Du lịch (Subclass 600)
      • Thư mời cho Visa Du lịch
      • Visa Du lịch (Subclass 601)
      • eVisitor (Subclass 651)
      • Thẻ đi lại doanh nhân APEC
    • Visa Lao động & Kỳ nghỉ
      • Hướng dẫn chi tiết cách xin Visa 462 Úc
      • Điều kiện 8548 – Học không quá 4 tháng trên visa 462
    • Visa Bắc cầu
      • Visa Bắc cầu
      • Phí làm visa bắc cầu B (BVB)
    • Visa Đầu tư
      • Visa Kinh doanh và Đầu tư
        • Visa 188
        • Visa 188B – Visa Kinh doanh (Đầu tư))
        • Visa 188C – Visa Kinh doanh (Đầu tư Trọng yếu)
        • 188D visa (Premium Investor)
        • 188E (Entrepreneur visa)
        • Visa 888 – Visa Kinh doanh và Đâu tư (thường trú – PR)
      • Thang điểm Di trú – Visa Kinh doanh
        • Thang điểm Di trú – Visa Kinh doanh (visa 188)
  • QUỐC TỊCH
    • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 155 & 157)
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 157)
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 155)
    • Quốc tịch Úc
      • Quốc tịch Úc – Australian Citizenship
      • PR bao lâu thì được nộp quốc tịch Úc? Điều kiện cư trú
      • Kỳ thi Quốc tịch Úc: Cấu trúc bài thi – Cách ôn tập hiệu quả
  • NEW ZEALAND
    • Du học New Zealand
      • Visa Du Học New Zealand
    • Công dân New Zealand tới Úc
      • 189 visa New Zealand stream (PR)
      • NZ Family Relationship visa (SC 461)
      • NZ Special Category visa (SC 444)
    • Các loại visa New Zealand khác
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Đội ngũ của chúng tôi
      • Đội ngũ của chúng tôi
      • Đặt lịch Tư vấn
    • Liên lạc và Đặt lịch Tư vấn
      • Đặt lịch Tư vấn
      • Liên lạc với Chúng tôi
      • Webinars
      • Đánh giá Đại diện Di trú
      • Cơ hội nghề nghiệp
      • Địa chỉ Công ty (tìm trên bản đồ)
    • Các Công cụ hỗ trợ về Di trú
      • Kiểm tra VEVO
      • Đánh giá Các phương án Visa
      • Công cụ Tính điểm Di trú
      • Các Ngành nghề trong Danh sách Định cư Tay nghề (SOL)
      • Phí visa
      • Bảng tính Chi phí Du học
      • Thời gian xét duyệt hồ sơ
      • Các loại Visa được cấp thẻ y tế Medicare
      • Công cụ tìm kiếm công việc
      • Các liên kết
      • Tìm hiểu các ngành nghề
    • Visa tới Canada
    • Visa tới Mỹ
    • Trả tiền online
  • BLOG
  • Click to open the search input field Click to open the search input field Search
  • Menu Menu
You are here: Home1 / Australia Visa News2 / Vùng lãnh thổ Bắc Úc – Điều kiện nộp đề cử (2024-2025)...
  • Điều kiện nộp đề cử vùng lãnh thổ Bắc Úc – visa 190 và 491

    NT - Invitation Rounds

Visa tiểu loại 190 & 491

Vùng lãnh thổ Bắc Úc – Điều kiện nộp đề cử của chính phủ (2024-2025)

Phân bổ hạn ngạch đề cử dành cho tiểu bang và vùng lãnh thổ 2024-25 – Vùng lãnh thổ Bắc Úc

Chính phủ Úc đã công bố hạn ngạch visa tay nghề bảo lãnh tiểu bang và vùng lãnh thổ của vùng lãnh thổ Bắc Úc cho năm 2024-25. Các hạn ngạch được phân bổ như sau:

  • Visa Tay nghề bảo lãnh bang (tiểu loại 190): 800 vị trí (+550)
  • Visa Tay nghề vùng Regional (tiểu loại 491): 800 vị trí (+400)

MigrationNT tiếp tục nhận và đánh giá các hồ sơ xin bảo lãnh được nộp trên nước Úc. Lưu ý rằng hiện tại đang tạm ngưng nhận hồ sơ nộp từ ngoài nước Úc. Các hồ sơ xin bảo lãnh từ ngoài nước Úc đã nộp vẫn được tiếp tục xét duyệt. Dự kiến sẽ mở lại cùng với các điều chỉnh mới cho hồ sơ nộp ngoài nước Úc vào ngày 12 tháng 8 năm 2024.

Visa Tay nghề bang bảo lãnh (tiểu loại 190) là gì?

Đây là visa thường trú cho phép bạn ở lại Úc vô thời hạn.

Bạn sẽ cần một đơn đề cử từ chính quyền các tiểu bang hoặc vùng lãnh thổ của Úc, chẳng hạn như Chính phủ Lãnh thổ Bắc Úc (NT).

Nếu bạn được Chính phủ NT đề cử cho visa tiểu loại 190, bạn sẽ cần sinh sống và làm việc tại Lãnh thổ này ít nhất ba năm kể từ khi visa được cấp.

Visa Tay nghề vùng Regional (Tạm thời) (tiểu loại 491) là gì?

Đây là visa tạm thời có thời hạn trong năm năm, cho phép bạn và các thành viên gia đình sinh sống, làm việc và học tập tại khu vực được chỉ định như Lãnh thổ Bắc Úc (NT).

Bạn sẽ cần một đơn đề cử từ chính quyền các tiểu bang hoặc vùng lãnh thổ của Úc, chẳng hạn như Chính phủ Lãnh thổ Bắc Úc (NT) hoặc một thành viên gia đình đủ điều kiện này.

Nếu bạn được Chính phủ NT đề cử cho visa tiểu loại 491, bạn và các thành viên gia đình sẽ cần sinh sống, làm việc và học tập tại Lãnh thổ Bắc Úc ít nhất ba năm để đủ điều kiện xin visa thường trú.


Đơn đề cử của Chính phủ Lãnh thổ Bắc Úc là gì?

Chính phủ Lãnh thổ Bắc Úc (NT) có thể đề cử bạn cho visa tay nghề (visa 190/ visa 491) nếu bạn:

  • Đáp ứng các yêu cầu tiêu chuẩn của Chính phủ Úc, và
  • Đáp ứng điều kiện đề cử của Chính phủ NT, và
  • Cam kết sống và làm việc tại Lãnh thổ Bắc Úc với ngành nghề đề cử ít nhất ba năm kể từ khi được cấp visa.

Điều kiện xin visa

  • Dưới 45 tuổi tại thời điểm được đề cử.
  • Có trình độ tiếng Anh ít nhất ở mức Competent English.
  • Có Đánh giá Tay nghề hợp lệ cho một ngành nghề thuộc danh sách Skilled Occupation List
  • Đạt ít nhất 65 điểm trên thư Bày tỏ nguyện vọng (Expression of Interest – EOI) trong SkillSelect.

Điều kiện để được NT đề cử

Nếu bạn đang sống tại Úc - Sinh viên tốt nghiệp tại NT

Nếu bạn đang sống tại Úc – Sinh viên tốt nghiệp tại NT
Điều kiện để được đề cử visa tiểu loại 190

Sinh viên quốc tế tốt nghiệp đã học tại NT sẽ đủ điều kiện đề cử visa tiểu loại 190 nếu bạn đáp ứng các tiêu chí sau trước khi nộp đơn xin đề cử:

  • hoàn thành một hoặc nhiều bằng cấp với khóa học toàn thời gian tại NT, học tại một cơ sở giáo dục ở NT trong hai năm (4 học kỳ) với khóa học đại học đơn bằng hoặc liên thông nhiều khóa học, và
  • sống tại NT trong ít nhất sáu tháng liên tục ngay sau ngày hoàn thành* bằng cấp cuối cùng của bạn, trong thời gian giữ visa tiểu loại 485 Tốt nghiệp Tạm thời hoặc visa bắc cầu liên quan đến đơn xin visa subclass 485. (Lưu ý: yêu cầu này không áp dụng cho sinh viên đã hoàn tất toàn bộ khóa học tại Úc ở NT nhưng không đủ điều kiện xin visa tiểu loại 485 do giới hạn độ tuổi)
  • chứng minh nỗ lực thực sự và liên tục để tìm việc tại NT trong ngành nghề được đề cử hoặc một ngành nghề có kỹ năng liên quan. Điều này có thể được chứng minh bằng các bằng chứng như số lượng đơn xin việc được gửi đi tại NT, và tham gia các hiệp hội nghề nghiệp liên quan hoặc phản hồi tích cực từ các đối tác trong ngành tại NT.

* Ngày hoàn thành là ngày bạn được thông báo rằng đã đáp ứng tất cả các yêu cầu học thuật của khóa học. Đây là ngày kết quả kỳ thi cuối hoặc thông báo hoàn thành khóa học được công bố.

Điều kiện để được đề cử visa tiểu loại 491

Sinh viên quốc tế tốt nghiệp đã học tại NT sẽ đủ điều kiện đề cử visa tiểu loại 491 nếu bạn đáp ứng các tiêu chí sau trước khi nộp đơn xin đề cử:

  • hoàn thành một hoặc nhiều bằng cấp với khóa học toàn thời gian tại NT, học tại một cơ sở giáo dục ở NT trong hai năm (4 học kỳ) với khóa học đại học đơn bằng hoặc liên thông nhiều khóa học, và
  • chứng minh nỗ lực thực sự và liên tục để tìm việc tại NT trong ngành nghề được đề cử hoặc một ngành nghề kỹ năng liên quan. Điều này có thể được chứng minh bằng các bằng chứng như số lượng đơn xin việc được gửi đi tại NT, và tham gia các hiệp hội nghề nghiệp liên quan hoặc phản hồi tích cực từ các đối tác trong ngành tại NT. Bạn cần chứng minh nỗ lực và tiến triển thực sự để tìm được việc làm tại NT cả trong và sau khi học.

Thông tin chung cần lưu ý:

  • nếu bạn hoặc bất kỳ người phụ thuộc nào hiện đang sống ở một tiểu bang khác, bạn sẽ không đủ điều kiện để được đề cử vùng lãnh thổ Bắc Úc
  • nếu bạn hoặc bất kỳ người phụ thuộc nào hiện đang giữ visa sinh viên và chưa hoàn thành khóa học tại một cơ sở giáo dục ở NT, bạn sẽ không đủ điều kiện để được đề cử vùng lãnh thổ Bắc Úc
  • nếu bạn đã được NT đề cử cho visa tiểu loại 489 hoặc tiểu loại 491, bạn sẽ không đủ điều kiện để xin đề cử visa tiểu loại 190.

Nếu bạn đang sống tại Úc - Giữ các loại visa tạm trú khác tại NT

Nếu bạn đang sống tại Úc – Giữ các loại visa tạm trú khác tại NT

Người đang giữ các loại visa tạm trú thời với đầy đủ quyền làm việc và hiện đang cư trú tại NT.

Điều kiện được đề cử cho tiểu loại 190

Các đương đơn Bắc Úc sẽ được xem xét đề cử cho tiểu loại 190 nếu đáp ứng các yêu cầu sau:

  • chứng minh rằng bạn đã cư trú tại Bắc Úc ít nhất liên tục 2 năm ngay trước khi nộp đơn xin đề cử
  • chứng minh rằng bạn không có người phụ thuộc nào đang cư trú ở một khu vực khác ngoài Bắc Úc, và
  • chứng minh rằng bạn đã làm việc toàn thời gian tại Bắc Úc với ngành nghề được đề cử hoặc ngành nghề liên quan ít nhất 2 năm ngay trước khi nộp đơn xin đề cử và chứng minh được rằng công việc này sẽ tiếp tục trong ít nhất 12 tháng tới. Để được xem xét là liên quan đến ngành nghề được đề cử, phần lớn tác vụ và kỹ năng trong thời gian làm việc phải phù hợp với ngành nghề được đề cử. Công việc cũng phải đáp ứng các yêu cầu dưới đây.
Điều kiện được đề cử cho tiểu loại 491

Các đương đơn Bắc Úc sẽ được xem xét đề cử cho tiểu loại 491 nếu đáp ứng được các yêu cầu sau:

  • chứng minh rằng bạn đã sinh sống tại Bắc Úc ít nhất 12 tháng liên tục ngay trước khi nộp đơn xin đề cử
  • chứng minh rằng bạn không có người phụ thuộc nào đang cư trú ở một khu vực khác ngoài Bắc Úc, và
  • chứng minh rằng bạn đã làm việc toàn thời gian tại Bắc Úc với ngành nghề được đề cử hoặc ngành nghề liên quan ít nhất 6 tháng liên tục ngay trước khi nộp đơn xin đề cử và công việc này sẽ tiếp tục trong ít nhất 12 tháng tới. Để được xem xét là liên quan đến ngành nghề được đề cử, phần lớn tác vụ và kỹ năng trong thời gian làm việc phải phù hợp với ngành nghề được đề cử. Công việc cũng phải đáp ứng các yêu cầu được quy định dưới đây.

Các yêu cầu bổ sung về công việc dành cho cư dân NT:

  • địa điểm làm việc phải ở Bắc Úc và doanh nghiệp phải có lịch sử kinh doanh tại đây ít nhất là 12 tháng
  • làm việc tại văn phòng cho thuê hay mô hình văn phòng chia sẻ thường không được xem là điểm mạnh cho bộ hồ sơ
  • bạn phải được trả lương theo mức lương thị trường.

Những ứng viên không làm việc trong ngành nghề được đề cử hoặc ngành nghề liên quan thường sẽ không đủ điều kiện để được bang Bắc Úc đề cử.
Trong một vài trường hợp đặc biệt, những ứng viên đáp ứng tất cả các yêu cầu liệt kê ở trên nhưng đang làm các công việc khác ngoài ngành nghề được đề cử hoặc ngành nghề liên quan vẫn có thể đủ điều kiện nhận đề cử cho tiểu loại 491, và sẽ được xem xét theo từng trường hợp cụ thể, nếu họ đang làm việc trong các lĩnh vực thiết yếu sau đây: Y tế, Chăm sóc người cao tuổi hoặc người khuyết tật, Giáo dục (bao gồm chăm sóc trẻ em), Nhà hàng khách sạn, Xây dựng và lao động tay nghề.

Các đương đơn đang giữ visa Temporary Work (Skilled) (tiểu loại 457) hoặc Tay nghề Tạm trú (tiểu loại 482) phải cung cấp được thư xác nhận từ doanh nghiệp bảo lãnh hiện tại nêu rõ rằng họ:

  • hỗ trợ đơn xin visa của bạn.
  • hiểu rằng bạn sẽ không bị ràng buộc với doanh nghiệp của họ khi visa tiểu loại 491 hoặc tiểu loại 190 được cấp.

Chính phủ bang Bắc Úc có thể liên hệ với doanh nghiệp của bạn. Trong một số trường hợp, bạn có thể không bị yêu cầu cung cấp thư xác nhận từ doanh nghiệp. Các ứng viên không thể cung cấp thư xác nhận từ doanh nghiệp của mình sẽ phải cung cấp một bản giải trình chi tiết nêu rõ lý do.

Những lưu ý chung:

  • nếu bạn hoặc bất kỳ người phụ thuộc nào hiện đang sống ở một bang khác, bạn sẽ không đủ điều kiện để được đề cử bởi bang Bắc Úc (NT)
  • nếu bạn hoặc bất kỳ người phụ thuộc nào hiện đang giữ visa sinh viên và chưa hoàn thành khóa học tại cơ sở giáo dục ở Bắc Úc (NT), bạn sẽ không đủ điều kiện để được bang Bắc Úc (NT) đề cử
  • nếu bạn đã được đề cử visa tiểu loại 489 hoặc tiểu loại 491 bởi bang Bắc Úc, bạn sẽ không đủ điều kiện để xin đề cử cho visa tiểu loại 190

Nếu bạn nộp đơn từ ngoài nước Úc

Nếu bạn nộp đơn từ ngoài nước Úc

Các ứng viên ngoài nước Úc thường chỉ được đề cử cho visa tiểu loại 491.

Ứng viên ngoài nước Úc phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu nêu trên và các tiêu chí đề cử NT sau đây:

  • có kinh nghiệm làm việc sau khi hoàn thành bằng cấp tối thiểu 2 năm trong ngành nghề được đề cử trong 5 năm qua (lưu ý: một số ngành nghề trong danh sách ngành nghề ưu tiên có thể yêu cầu kinh nghiệm làm việc bổ sung)
  • chứng minh cam kết thực sự sẽ sinh sống và làm việc lâu dài tại NT
  • cam kết rằng họ có khả năng tài chính để sinh sống tại NT
  • đáp ứng các tiêu chí theo một trong ba diện dưới đây:

Lưu ý: những ứng viên nộp đơn theo diện Gia đình NT hoặc Thư mời nhận việc NT có thể đề cử bất kỳ ngành nghề nào trong danh sách đủ điều kiện quốc gia.

1. Diện ngành nghề ưu tiên

Ứng viên ngoài nước Úc theo diện này phải:

  • có đánh giá tay nghề đạt yêu cầu cho một ngành nghề được liệt kê trong Northern Territory Offshore Migration Occupations List (NTOMOL)
  • đáp ứng các yêu cầu kinh nghiệm làm việc bổ sung (nếu có) được quy định trong NTOMOL.

2. Diện gia đình NT 

Ứng viên ngoài nước Úc theo diện này phải:

  • có một thành viên gia đình tại NT đáp ứng các điều kiện sau:
    • là công dân Úc, thường trú nhân Úc, công dân New Zealand đủ điều kiện hoặc giữ một trong các loại visa sau:
      • Visa Tay nghề vùng Regional (Tạm thời) tiểu loại 491
      • Visa Doanh nghiệp bảo lãnh vùng Regional (Tạm thời) tiểu loại 494
      • Visa Tay nghề vùng Regional (Tạm thời) tiểu loại 489
      • Visa bắc cầu liên quan đến đơn xin visa tiểu loại 887 Tay nghề vùng Regional hoặc tiểu loại 191 Thường trú (Tay nghề vùng Regional)
    • thường xuyên cư trú tại NT và đã sống tại NT ít nhất 12 tháng
    • là người thân đủ điều kiện* của ứng viên hoặc người thân của vợ chồng ứng viên (nếu vợ chồng cũng nộp cùng loại visa)
    • xác nhận bằng đơn tuyên thệ có chứng thực pháp lý rằng họ sẵn sàng và có khả năng hỗ trợ định cư cho ứng viên và những người phụ thuộc đi kèm, bao gồm hỗ trợ tìm nơi ở và việc làm tại NT.
  • có bằng chứng cho thấy đã nỗ lực bền bỉ để tìm việc làm tại NT, bao gồm việc nghiên cứu thị trường lao động NT, lưu giữ các hồ sơ ứng tuyển vào các công việc tại NT hoặc liên hệ với các nhà tuyển dụng NT.

*người thân đủ điều kiện phải là:

  • Cha/mẹ
  • Con ruột hoặc con riêng
  • Anh/chị/em ruột, anh/chị/em kế, anh/chị/em nuôi
  • Cô/dì/chú/bác, cô/dì/chú/bác kế hoặc nuôi
  • Cháu trai/cháu gái, cháu trai/cháu gái kế hoặc nuôi
  • Anh/em họ, hoặc
  • Ông/bà

3. Diện thư mời nhận việc NT

Ứng viên ngoài nước Úc theo diện này phải có thư mời làm việc có thể xác minh được trong ngành nghề được đề cử cho một vị trí với một doanh nghiệp/tổ chức tại NT còn đang hoạt động tại NT ít nhất 12 tháng.

Cam kết với NT

Cam kết với NT

Chấp nhận đề cử từ Chính phủ Lãnh thổ Bắc Úc có nghĩa là bạn đồng ý với các điều kiện sau:

  • sống và làm việc tại NT với ngành nghề của bạn hoặc một ngành nghề liên quan ít nhất ba năm kể từ khi visa được cấp
  • thông báo cho Chính phủ NT về tình trạng visa của bạn – cần thực hiện khi visa được cấp và khi bạn đến NT
  • cung cấp thông tin liên lạc hiện tại của bạn thường xuyên cho Chính phủ NT
  • tham gia các khảo sát do Chính phủ NT thực hiện

Nếu được đề cử bởi Chính phủ NT, bạn sẽ nhận được một đơn cam kết, trong đó nêu rõ các nghĩa vụ này. Bạn được yêu cầu xác nhận, ký tên và gửi lại biểu mẫu.

MigrationNT sẽ xem xét nhiều yếu tố để đánh giá cam kết của bạn với NT, bao gồm:

  • thời gian bạn đã cư trú tại NT
  • các chuyến đi trước đây của bạn đến NT
  • các mối liên kết với NT (ví dụ: các thành viên gia đình đã cư trú lâu dài tại NT)

Ngành nghề

Ngành nghề

Tất cả các ứng viên phải làm việc trong ngành nghề thuộc danh sách các ngành nghề đủ điều kiện hiện tại của Chính phủ Úc.

Các ứng viên nộp đơn ngoài nước Úc với Lộ trình Ngành nghề Ưu tiên, phải làm việc trong ngành nghề thuộc danh sách NTOMOL.

Khả năng tài chính để định cư tại NT

Khả năng tài chính để định cư tại NT

Việc di chuyển đến sinh sống ở một nơi mới có thể khá tốn kém. Những người nhập cư có tay nghề đến NT có trách nhiệm tự chuẩn bị tài chính cho bản thân và sẽ không nhận được hỗ trợ từ Chính phủ NT cho khoản này.

Bạn cần tìm hiểu kỹ về chi phí sinh hoạt tại NT và đảm bảo rằng bạn có đủ khả năng tài chính để định cư thành công. Bảng dưới đây cung cấp hướng dẫn về mức tài chính bạn có thể cần, tùy thuộc vào chi tiêu của gia đình bạn:

Cơ cấu gia đình Mức tài sản tối thiểu
Đương đơn chính AU$35 000
Đương đơn chính và vợ/ chồng  AU$50 000
Đương đơn chính, vợ/ chồng và một con AU$60 000
Đương đơn chính, vợ/ chồng và hai con AU$65 000

Các bước nộp đơn xin đề cử NT

  1. Kiểm tra điều kiện visa: Đánh giá điều kiện phù hợp của bạn dựa trên yêu cầu của Bộ Nội vụ (tuổi, trình độ tiếng Anh, đánh giá tay nghề và thang điểm di trú).
  2. Điều kiện đề cử của NT: Đảm bảo bạn đáp ứng các tiêu chí đề cử của Chính phủ NT.
  3. Nộp EOI: Gửi thư Bày tỏ Nguyện vọng (Expression of Interest – EOI) thông qua hệ thống SkillSelect.
  4. Nộp đơn xin đề cử của NT: Sử dụng hệ thống trực tuyến để nộp đơn xin đề cử từ Chính phủ NT.
  5. Nhận thư mời: Nếu được đề cử, bạn sẽ nhận được thư mời từ SkillSelect để nộp đơn xin visa.
  6. Nộp đơn xin visa: Nộp đơn xin visa thông qua tài khoản Immi của bạn.
  7. Kết quả visa: Bộ Nội vụ sẽ thông báo kết quả visa của bạn
  8. Cam kết với NT: Nếu visa được cấp, hoàn thành cam kết dài hạn của bạn để sống và làm việc tại NT.

Related:

  • State requirements for 190 visa
  • Northern Territory 190 visa requirements
  • NT Migration Occupation List
  • State requirements for 491 visa
  • Northern Territory invitation rounds
  • Northern Territory DAMA

Yêu cầu đề cử của các tiểu bang và vùng lãnh thổ khác:

Mỗi tiểu bang và vùng lãnh thổ có danh sách ngành nghề, yêu cầu và quy trình riêng mà bạn phải tuân thủ. Chọn một tiểu bang dưới đây để xem yêu cầu đề cử của tiểu bang đó cho visa 190 và 491:

Australia Placeholder
Australia
https://visaenvoy.com/nsw-skilled-migration-nomination-requirements-190-visa/
https://visaenvoy.com/queensland-190-visa-requirements/
https://vn.visaenvoy.com/bang-nam-uc-dieu-kien-nop-de-cu-2024-2025/
https://visaenvoy.com/tasmania-skilled-migration-nomination-requirements/
https://vn.visaenvoy.com/victoria-dieu-kien-nop-de-cu-visa-tay-nghe-doc-lap-2024-2025/
https://vn.visaenvoy.com/bang-tay-uc-dieu-kien-nop-de-cu-visa-tay-nghe-doc-lap-2024-2025/
https://visaenvoy.com/act-skilled-migration-nomination-requirements/
https://vn.visaenvoy.com/vung-lanh-tho-bac-uc-dieu-kien-nop-de-cu-2024-2025/
Đặt lịch tư vấn với Đại diện di trú

Recent News

Săn học bổng ngành IT Đại học Monash – Cơ hội cho kỹ sư công nghệ tương lai

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/06/study-schedule.jpg 387 850 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 11:53:272026-06-30 11:56:55Săn học bổng ngành IT Đại học Monash – Cơ hội cho kỹ sư công nghệ tương lai

Điều kiện tiếng Anh chi tiết cho 5 nhóm visa Úc phổ biến nhất

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/06/English-Requirements.jpeg 352 900 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 04:35:472026-06-30 04:35:47Điều kiện tiếng Anh chi tiết cho 5 nhóm visa Úc phổ biến nhất

Tự nộp visa 485 Úc – Hướng dẫn chi tiết từng bước cho du học sinh

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/02/study-in-new-zealand-1-scaled.jpg 1707 2560 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 04:06:202026-06-30 04:06:20Tự nộp visa 485 Úc – Hướng dẫn chi tiết từng bước cho du học sinh

Người bảo lãnh rút đơn visa hôn nhân Úc có bị trục xuất không?

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/06/couple.jpg 527 1500 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 03:29:592026-06-30 04:10:43Người bảo lãnh rút đơn visa hôn nhân Úc có bị trục xuất không?

Hướng dẫn từ A đến Z xin Partner Visa Úc khi sống chung dưới 12 tháng

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2018/01/recognised-marrige-for-partner-visa.jpeg 1000 1500 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 03:08:202026-06-30 03:08:20Hướng dẫn từ A đến Z xin Partner Visa Úc khi sống chung dưới 12 tháng

Immigration

Employer Sponsored (Employee)

  • Temporary Skill Shortage Visa (TSS Visa)
  • Employer Nomination Scheme (subclass 186)
  • Regional Sponsored Migration Scheme visa (subclass 187)
  • Subclass 494 Skilled Employer Sponsored (Regional)
  • Subclass 400 Temporary Work (Short Stay Specialist) visa
  • Subclass 407 Training visa
  • Subclass 408 Temporary Activity visa

Employer Sponsored (Employer)

  • Overview
  • Corporate Assessment
  • Sponsorship Obligations for TSS visa
  • Overseas Business Sponsorship
  • Standard Business Sponsorship
  • Accredited Sponsorship
  • Labour agreements

Australian Skilled Migration

  • Skilled Independent Visa (subclass 189)
  • Skilled - Nominated (subclass 190) Visa
  • Graduate Temporary (Subclass 485) Visa
  • Skilled Work Regional (Provisional) subclass 491 Visa
  • Skilled Regional (Subclass 887) Visa
  • Skilled Recognised Graduate (Subclass 476)

Partner (de facto) visas

  • Partner Visa: Important points & Requirements
  • Partner visa (onshore 820 and 801)
  • Partner visa (offshore 309 & 100)
  • Fiancé (Prospective Spouse subclass 300)
  • Partner Visa Costs
  • Spouse Visa Assessment

Parent visas

  • Contributory parent visa (subclass 143)
  • Contributory Parent (Temporary) visa (subclass 173)
  • Contributory Aged Parent visa- Temporary (subclass 884)
  • Contributory Aged Parent visa- Permanent (subclass 864)
  • Aged Parent visa (subclass 804)
  • Parent visa (subclass 103)
  • Sponsored Parent Visa (Subclass 870)
  • Parent Visa Costs
  • Parent Visa Assessment

Study in Australia

  • Student visa (500 Visa)
  • Student Guardian visa (590 Visa)
  • Student visa assessment
  • Student visa funds calculator
  • Courses with good PR prospects
  • Student visa to PR visa
  • Genuine temporary entrant (GTE)
  • Processing Times (Student)
  • Student Visa Fees
  • Student Visa News
  • Course Search

Appeals and Review

  • Visa Refusal Appeal
  • AAT Review
  • AAT Fees
  • Federal Circuit Court
  • Visa Cancellations
  • Notice of Intention to Consider Cancellation
  • Public Interest Criterion 4020
  • Re-entry ban or exclusion period
  • ‘No Further Stay’ (8503)
  • Schedule 3 Criteria
  • Ministerial intervention
  • Compelling and Compassionate circumstances

Other

  • Visitor visa (subclass 600)
  • Electronic Travel Authority (subclass 601)
  • eVisitor (subclass 651)
  • Invitation letter for tourist visa
  • Visitor visa assessment
  • Working Holiday visa (subclass 417)
  • Work and Holiday visa (subclass 462)
  • Bridging Visas
  • BVB Fees
  • Resident Return visa (subclasses 155 and 157)
  • Citizenship
  • Related News

New Zealander to AU

  • NZ Special Category visa (SC 444)
  • NZ Family Relationship visa (SC 461)
  • NZ citizen to AU PR
  • 189 visa New Zealand stream (PR)

New Zealand Visas

  • New Zealand Visas
  • New Zealand immigration adviser
  • Entrepreneur Work Visa
  • Essential Skills Work Visa
  • Hiring from overseas for your NZ company
  • Investor 1 Resident Visa
  • Investor 2 Resident Visa
  • Partner of a New Zealander Resident Visa
  • Partner of a New Zealander Work Visa
  • Skilled Migrant Category Resident Visa
  • Specific Purpose Work Visa
  • Student Visa New Zealand
  • Talent Work Visa (Accredited Employer)
  • Visitor Visa New Zealand

Migration Agents and Immigration Lawyers

  • Australian Migration Agents
  • Australian Immigration Lawyer
  • Migration Agent Canberra
  • Immigration Lawyer Canberra
  • Migration Agent Melbourne
  • Migration Lawyer Melbourne
  • Best Immigration Agents and Lawyers Melbourne

Migration Agent Melbourne

IMMIGRATION LAWYER

Tools and Resources

  • Visa options assessment
  • Partner visa eligibility
  • PR Points Calculator
  • Business visa eligibility
  • Corporate eligibility
  • Immigration fees
  • Visa processing times
  • Immigration News
  • Skilled Occupation List
  • How to become an Australian PR
  • Student visa funds calculator

Latest News

Săn học bổng ngành IT Đại học Monash – Cơ hội cho kỹ sư công nghệ tương lai

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/06/study-schedule.jpg 387 850 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 11:53:272026-06-30 11:56:55Săn học bổng ngành IT Đại học Monash – Cơ hội cho kỹ sư công nghệ tương lai

Điều kiện tiếng Anh chi tiết cho 5 nhóm visa Úc phổ biến nhất

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/06/English-Requirements.jpeg 352 900 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-06-30 04:35:472026-06-30 04:35:47Điều kiện tiếng Anh chi tiết cho 5 nhóm visa Úc phổ biến nhất

Các loại visa Úc

  • Tôi muốn ĐỊNH CƯ Úc
  • Tôi muốn DU HỌC ÚC
  • Tôi muốn ĐẦU TƯ, KINH DOANH tại Úc
  • Tôi muốn BẢO LÃNH CHA MẸ sang Úc
  • Tôi muốn nộp HỒ SƠ QUỐC TỊCH Úc
  • Tôi muốn DU LỊCH ÚC
  • Tôi muốn KHÁNG CÁO quyết định từ chối visa
  • Tôi muốn BẢO LÃNH vợ/ chồng
  • Visa 485 – visa sau tốt nghiệp
  • Visa 491
  • Visa tài năng toàn cầu

Visa doanh nghiệp bảo lãnh

  • Bảo lãnh lao động nước ngoài
  • Doanh nghiệp bảo lãnh
  • Doanh nghiệp bảo lãnh được ưu tiên
  • Doanh nghiệp bảo lãnh nước ngoài
  • Visa 186 – Chủ Bảo Lãnh
  • Visa 494 – Chủ bảo lãnh vùng ngoại ô
  • Visa 482

Luật sư di trú* tại Melbourne

Chúng tôi là công ty di trú, bao gồm các chuyên gia, đại điện di trú và luật sư di trú tại Melbourne. Trụ sở chính tọa lạc tại trung tâm thành phố Melbourne:  513/566 St Kilda Road, Melbourne 3004 VIC. Là những luật sư và đại diện di trú giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kế cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ hồ sơ di trú chất lượng cao, chính xác theo pháp luật.

Luật sư di trú*

Khác với những công ty di trú trên thị trường, chúng tôi có đội ngũ luật sư di trú giàu kinh nghiệm, giúp chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ pháp lí vượt trội.  Tìm hiểu thêm…

Từ tạm trú đến thường trú

  • Từ visa 457 visa lên thường trú nhân
  • Từ visa 482 lên thường trú nhân
  • Từ sinh viên lên thường trú nhân
  • Từ visa 485 lên thường trú nhân
  • Từ công dân New Zealand lên thường trú nhân

Book a Consultation

Schedule Appointment

Công cụ

  • Điều kiện hồ sơ hôn nhân 2022
  • Tính điểm định cư Úc 2022
  • Điều kiện định cư úc diện doanh nhân
  • Điều kiện chủ bảo lãnh
  • Biểu phí hồ sơ định cư Úc
  • Thời hạn xét visa Úc
  • Tin tức định cư Úc mới nhất 
  • Danh sánh ngành nghề định cư Úc 2022
  • Các cách trở thành thường trú nhân Úc
  • Cách tính chứng minh tài chính cho hồ sơ du học

Đại diện di trú

  • Liên hệ
  • Về chúng tôi
  • Tin tức định cư Úc
  • Google Play
  • App Store
  • YouTube
  • Quy tắc hành nghề di trú
  • Nhận xét về chúng tôi
  • Đại diện di trú tại Úc
  • Sitemap

Đại diện di trú được cấp phép

  • Simon Long (1574118)
  • Voya Kablar (1575120)
  • Ben Watt (1570098)
  • Victor Organero (1796030)
  • Angela Parmeter (1387039)
  • Jamie Lim (1799460)
  • Phu Minh Vu (2217888)
  • Minh Le (2217998)
  • Tư vấn định cư New Zealand

Địa điểm

  • Melbourne
  • Canberra
  • Sydney
  • Hobart
  • Perth
  • NZ visas
  • Canada Visas
  • US visas

Melbourne Office

Melbourne OfficeMelbourne Office
© 2025 | Vietnamese | VisaEnvoy | Australian Migration Agents and Immigration Lawyers | Suite 513/566 St Kilda Rd, Melbourne VIC 3004, Australia | Tel: +61 (03) 9521 7577
  • Link to Facebook
  • Link to LinkedIn
  • Link to Instagram
  • Link to X
  • Link to Mail
  • Link to Youtube
  • Link to Pinterest
Link to: Thời gian chờ đợi kéo dài với visa bảo lãnh cha mẹ Link to: Thời gian chờ đợi kéo dài với visa bảo lãnh cha mẹ Thời gian chờ đợi kéo dài với visa bảo lãnh cha mẹIs it time to make it easier to get an Australian parent visa? Link to: Hướng dẫn viết Genuine Student Statement cho visa Du học Úc Link to: Hướng dẫn viết Genuine Student Statement cho visa Du học Úc HƯỚNG DẪN VIẾT GENUINE STUDENT STATEMENT (GSS)Hướng dẫn viết Genuine Student Statement cho visa Du học Úc
Scroll to top Scroll to top Scroll to top