Cập nhật tháng 10/2026: Điểm cho văn bằng chuyên ngành
Bạn có thể được cộng 10 điểm nếu có bằng Thạc sĩ nghiên cứu hoặc Tiến sĩ từ cơ sở giáo dục Úc, với ít nhất 2 năm học tại Úc, trong lĩnh vực STEM hoặc CNTT. Thạc sĩ theo học phần (coursework) và văn bằng hoàn thành ở nước ngoài không được tính.
Điểm cho văn bằng giáo dục chuyên ngành (Specialist Educational Qualifications)
Trong thang điểm di cư tay nghề, bạn có thể được cộng 10 điểm nếu đã đáp ứng yêu cầu được cấp “văn bằng giáo dục chuyên ngành”.
Bạn cần đã hoàn thành:
- bằng Thạc sĩ nghiên cứu (khác với Thạc sĩ theo học phần); hoặc
- bằng Tiến sĩ (PhD)
Văn bằng phải gồm ít nhất 2 năm học tại Úc và do cơ sở giáo dục Úc cấp.
Văn bằng phải thuộc lĩnh vực do Bộ Nội vụ quy định, gồm các chuyên ngành “STEM” (Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật và Toán học) và Công nghệ Thông tin và Truyền thông (ICT).
Quan trọng: bằng Thạc sĩ theo học phần không đủ điều kiện cho các điểm này, kể cả trong lĩnh vực STEM, và văn bằng hoàn thành ở nước ngoài cũng vậy. 10 điểm STEM được cộng thêm vào điểm cho trình độ văn bằng và 5 điểm cho yêu cầu học tập tại Úc, nếu bạn đáp ứng.
Các lĩnh vực “giáo dục chuyên ngành” được quy định như sau:
| Lĩnh vực giáo dục rộng | Lĩnh vực giáo dục hẹp |
|---|---|
| Khoa học Tự nhiên và Vật lý (Natural and Physical Sciences) | Biological Sciences Chemical Sciences Earth Sciences Mathematical Sciences Natural and Physical Sciences Other Natural and Physical Sciences Physics and Astronomy |
| Công nghệ Thông tin (Information Technology) | Computer Science Information Systems Information Technology Other Information Technology |
| Kỹ thuật và Công nghệ liên quan (Engineering and Related Technologies) | Aerospace Engineering and Technology Civil Engineering Electrical and Electronic Engineering and Technology Engineering and Related Technologies Geomatic Engineering Manufacturing Engineering and Technology Maritime Engineering and Technology Mechanical and Industrial Engineering and Technology Other Engineering and Related Technologies Process and Resources Engineering |
Nếu bạn cần hỗ trợ nộp đơn Di cư Tay nghề, bạn có thể đặt lịch hẹn với một trong các cố vấn của chúng tôi. Họ có thể đánh giá khả năng đủ điều kiện và tư vấn bằng văn bản về các lộ trình di trú phù hợp với hoàn cảnh của bạn.
Hướng dẫn visa tay nghề
- Visa tay nghề Úc
- Visa Tay nghề Độc lập (189)
- Visa Tay nghề được Đề cử (190)
- Visa Tay nghề Vùng (491)
- Visa Thường trú (Tay nghề Vùng) (191)
- Visa Tốt nghiệp Tạm thời (485)
- Visa National Innovation (858)
- Bảng điểm visa tay nghề
- Danh sách nghề tay nghề
- Chi phí visa tay nghề
- Thời gian xét duyệt visa tay nghề
- Đánh giá hồ sơ visa tay nghề



