• Client Portal
  • Contact
  • News
  • Corporate Services
  • Schedule Appointment
  • UK
  • Canada
  • USA
  • NZ
  • FA
  • EN
  • 中文
Tel: +61 (03) 9521 7577
 VisaEnvoy Việt Nam - Đội ngũ Cố vấn và Luật sư Di trú Úc
  • Link to Facebook
  • Link to LinkedIn
  • Link to Instagram
  • Link to X
  • Link to Mail
  • Link to Youtube
  • Link to Pinterest
  • HOME
  • DOANH NGHIỆP BẢO LÃNH
    • Visa Skills In Demand (SID)
      • Visa Tay Nghề Thiết Yếu – SID visa (482)
        • Specialist Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Chuyên môn
        • Core Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Cốt lõi
        • Essential Skills Pathway – Dòng Kỹ năng Thiết yếu
    • Visa Làm việc Tạm thời
      • Visa 400
      • Visa 408
      • Visa Đào tạo (Visa 407)
    • Doanh nghiệp Bảo lãnh (Visa 186) – Thường trú (PR)
      • Doanh nghiệp Bảo lãnh (Visa 186)
        • Visa ENS 186 (Direct Entry) – Nộp trực tiếp thường trú Úc
        • Visa 186 ENS (Temporary Residence Transition) – Diện chuyển tiếp
        • Visa 186 ENS (Labour Agreement) – Thỏa thuận lao động
    • Doanh nghiệp vùng Regional Bảo lãnh (visa 494)
      • Visa 494
  • VISA TAY NGHỀ
    • Visa Tay nghề (Tạm trú)
      • Visa Tốt nghiệp – visa 485 (Tạm trú)
        • Visa 485 – Checklist hồ sơ cần chuẩn bị
    • Visa Tay nghề (Thường trú – PR)
      • Visa Tay nghề Độc lập (Visa 189)
      • Visa Tay nghề Bang bảo lãnh (visa 190)
        • Khu vực vùng ngoại ô Úc – Designated Regional Areas
      • Visa Tài năng Ưu tú
    • Visa Tay nghề vùng Regional
      • Visa 491
        • Khu vực vùng ngoại ô Úc – Designated Regional Areas
      • Visa 191
    • Thang điểm Di trú
      • Thang điểm Di trú
      • Thư bày tỏ nguyện vọng – SkillSelect (EOI)
    • Tính điểm Di trú
      • Bảng tính điểm di trú – Visa tay nghề (Visa 189/190/491)
  • VISA GIA ĐÌNH
    • Visa Hôn nhân
      • Visa Hôn nhân (nộp trong Úc – visa 820/801)
      • Visa Hôn nhân (nộp ngoài Úc – visa 309/100)
      • Visa Đính hôn (visa 300)
      • Đăng ký mối quan hệ – Relationship Registration
    • Visa Bảo lãnh Cha mẹ
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 143) – Thường trú (PR)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 173) – Tạm trú
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ đã nghỉ hưu (Visa 884) – Tạm trú
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ đã nghỉ hưu (Visa 804)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 103)
      • Visa Bảo lãnh Cha mẹ (visa 870)
    • Visa Bảo lãnh Con
      • Visa Bảo lãnh Con nuôi (visa 102)
      • Visa Bảo lãnh Con (nộp ngoài Úc – visa 101)
      • Visa Bảo lãnh Con (nộp trong Úc – visa 802)
    • Visa Bảo lãnh Người thân
      • Visa Bảo lãnh Người thân
      • Visa Chăm sóc Người thân (visa 116 & 836)
      • Visa Bảo lãnh Trẻ mồ côi (Visa 117)
      • Visa Bảo lãnh Người thân duy nhất (visa 115)
  • DU HỌC
    • Visa Du học
      • Visa Du học (visa 500)
      • Visa Giám hộ (Subclass 590)
      • Hướng dẫn viết Thư giải trình – GSS cho Visa Du học Úc
    • Đánh giá Hồ sơ Du học
      • Đánh giá Hồ sơ Visa Du học
      • Bảng tính Chi phí Du học
      • Thời gian thụ lý hồ sơ xin Visa Du học Úc
    • Lộ trình học
      • 8 Trường Đại học hàng đầu tại Úc: Cầu nối ước mơ du học
      • Làm sao để chọn khóa học phù hợp nhất khi du học Úc?
      • Lộ trình từ visa du học tới thường trú nhân (PR)
      • Các ngành học có cơ hội định cư Úc
    • Tại sao nên chọn Úc
      • Hệ thống Giáo dục Úc
      • Sau Tốt nghiệp
      • Khám phá nước Úc
      • Cuộc sống tại Úc
    • Liên quan
      • 7 Lưu ý quan trọng khi du học Úc dành cho sinh viên Việt Nam
      • Công cụ tìm kiếm khóa học
      • Tin tức Di trú
  • KHÁNG CÁO
    • Kháng cáo
      • Kháng cáo hồ sơ visa bị từ chối
        • Kháng cáo tại AAT
        • Phí kháng cáo AAT
        • Federal Circuit Court
    • Visa bị hủy
      • Kháng cáo các hồ sơ visa bị hủy
      • Thư thông báo về Ý định Hủy Visa (NOIC)
  • VISA KHÁC
    • Visa Du lịch
      • Xin visa du lịch Úc tự túc từ A–Z và Kinh nghiệm chuẩn bị hồ sơ
      • Nộp đơn xin visa du lịch Úc online – Hướng dẫn chi tiết
      • Visa Du lịch (Subclass 600)
      • Thư mời cho Visa Du lịch
      • Visa Du lịch (Subclass 601)
      • eVisitor (Subclass 651)
      • Thẻ đi lại doanh nhân APEC
    • Visa Lao động & Kỳ nghỉ
      • Hướng dẫn chi tiết cách xin Visa 462 Úc
      • Điều kiện 8548 – Học không quá 4 tháng trên visa 462
    • Visa Bắc cầu
      • Visa Bắc cầu
      • Phí làm visa bắc cầu B (BVB)
  • QUỐC TỊCH
    • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 155 & 157)
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 157)
      • Visa dành cho thường trú nhân trở về Úc (visa 155)
    • Quốc tịch Úc
      • Quốc tịch Úc – Australian Citizenship
      • PR bao lâu thì được nộp quốc tịch Úc? Điều kiện cư trú
      • Kỳ thi Quốc tịch Úc: Cấu trúc bài thi – Cách ôn tập hiệu quả
  • NEW ZEALAND
    • Du học New Zealand
      • Visa Du Học New Zealand
    • Công dân New Zealand tới Úc
      • 189 visa New Zealand stream (PR)
      • NZ Family Relationship visa (SC 461)
      • NZ Special Category visa (SC 444)
    • Các loại visa New Zealand khác
  • VỀ CHÚNG TÔI
    • Đội ngũ của chúng tôi
      • Đội ngũ của chúng tôi
      • Đặt lịch Tư vấn
    • Liên lạc và Đặt lịch Tư vấn
      • Đặt lịch Tư vấn
      • Liên lạc với Chúng tôi
      • Webinars
      • Đánh giá Đại diện Di trú
      • Cơ hội nghề nghiệp
      • Địa chỉ Công ty (tìm trên bản đồ)
    • Các Công cụ hỗ trợ về Di trú
      • Kiểm tra VEVO
      • Đánh giá Các phương án Visa
      • Công cụ Tính điểm Di trú
      • Các Ngành nghề trong Danh sách Định cư Tay nghề (SOL)
      • Phí visa
      • Bảng tính Chi phí Du học
      • Thời gian xét duyệt hồ sơ
      • Các loại Visa được cấp thẻ y tế Medicare
      • Công cụ tìm kiếm công việc
      • Các liên kết
      • Tìm hiểu các ngành nghề
    • Visa tới Canada
    • Visa tới Mỹ
    • Trả tiền online
  • BLOG
  • Click to open the search input field Click to open the search input field Search
  • Menu Menu
You are here: Home1 / TSS 482 Visa Skills Assessment
  • Thẩm định tay nghề cho visa 482

    TSS 482 VISA SKILLS ASSESSMENT

Thẩm định tay nghề cho visa 482

Cập nhật tháng 10/2026: Thẩm định tay nghề cho visa 482

Danh sách dưới đây được lập cho visa TSS trước đây. Visa 482 Skills in Demand (SID) đã thay thế visa TSS từ ngày 7/12/2024. Yêu cầu thẩm định tay nghề bắt buộc dựa trên nghề và hộ chiếu vẫn áp dụng cho người nộp đơn visa 482, nhưng văn bản pháp quy đã được sửa đổi với hiệu lực từ ngày 14/12/2024, nên các nghề và quốc gia trong bảng dưới đây có thể đã thay đổi. Trades Recognition Australia hiện có chương trình thẩm định tay nghề cho visa SID, và kết quả thẩm định TSS vẫn được chấp nhận trong một số trường hợp chuyển tiếp. Người đang giữ visa 457, TSS hoặc SID và đang làm nghề được đề cử tại Úc vẫn được miễn. Người mang hộ chiếu Việt Nam xin visa 482 với nhiều nghề kỹ thuật (như Chef, Cook, Electrician, Carpenter) cần thẩm định tay nghề trước khi nộp đơn, trừ khi được miễn. Vui lòng kiểm tra danh sách hiện hành với chúng tôi trước khi sắp xếp thẩm định.

Đặt lịch tư vấn với VisaEnvoy

Kiểm tra điều kiện visa 482 SID

Danh sách các nghề cần thẩm định tay nghề đối với người nộp đơn mang hộ chiếu của các quốc gia dưới đây. Danh sách này chỉ áp dụng cho người nộp đơn visa 482 TSS (xem thông báo ở trên về visa 482 Skills in Demand hiện hành).

Nghề (visa 482) Người mang hộ chiếu do các nơi sau cấp
Automotive Electrician [321111] Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Baker [351111] Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Papua New Guinea, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Cabinetmaker [394111] Brazil, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Carpenter [331212] Brazil, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Papua New Guinea, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Carpenter and Joiner [331211] Brazil, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Chef [351311] Bangladesh*, Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Nepal, Pakistan*, Papua New Guinea, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Cook [351411] Bangladesh*, Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Nepal, Pakistan*, Papua New Guinea, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Diesel Motor Mechanic [321212] Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Electrician (General) [341111] Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Việt Nam
Electrician (Special Class) [341112] Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Việt Nam
Fitter (General) [323211] Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Fitter and Turner [323212] Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Fitter-Welder [323213] Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Joiner [331213] Brazil, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Metal Fabricator [322311] Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Metal Machinist (First Class) [323214] Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Metal Fitters and Machinists nec [323299] Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Motor Mechanic (General) [321211] Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Panelbeater [324111] Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Pastrycook [351112] Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Papua New Guinea, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Sheetmetal Trades Worker [322211] Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Toolmaker [323412] Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe
Welder (First Class) [322313] Brazil, Trung Quốc, Fiji, Hồng Kông, Ấn Độ, Ma Cao, Philippines, Nam Phi, Thái Lan, Việt Nam, Zimbabwe

Được miễn danh sách trên nếu bạn đang giữ visa 457 hoặc TSS/482 và đang làm nghề được đề cử tại Úc, hoặc đang làm việc cho một doanh nghiệp đã thành lập ở nước ngoài trong cùng nghề hoặc nghề tương tự và được đề cử bởi doanh nghiệp bảo lãnh là chính công ty đó hoặc đơn vị liên kết.

Cũng được miễn nếu người đó có bằng cấp liên quan đến nghề được đề cử tương ứng với bằng cấp quy định cho nghề trong ANZSCO, và bằng cấp có được nhờ hoàn thành khóa học hoặc đào tạo tại Úc hoặc tại quốc gia được phép đối với nghề đó; hoặc nghề được đề cử yêu cầu giấy phép, đăng ký hoặc tư cách hội viên để hành nghề và người đó đã được cấp.

Miễn trừ áp dụng cho người đã đạt tiêu chuẩn của TRA theo Chương trình Thẩm định Tay nghề Ngoài nước (Offshore Skills Assessment Program) cho nghề được đề cử.

Cũng có miễn trừ cho người sẽ có thu nhập hằng năm ít nhất 180.000 AUD và có bằng cấp liên quan tương ứng với bằng cấp quy định cho nghề trong ANZSCO.

Hai hình thức thẩm định tay nghề

Hình thức 1 (Pathway 1) dành cho người nộp đơn không có bằng cấp Úc trong nghề. Thẩm định được thực hiện theo yêu cầu của bằng cấp trong gói đào tạo tương ứng với nghề được đề cử, gồm 4 bước phải hoàn thành theo thứ tự.

Hình thức 2 (Pathway 2) dành cho người có: bằng cấp nghề (VET) liên quan của Úc; hoặc giấy phép hành nghề hiện hành của Úc*. Ngoài bằng cấp, bạn phải chứng minh ít nhất 3 năm làm việc toàn thời gian trong nghề liên quan trực tiếp, trong đó có 12 tháng làm việc toàn thời gian có lương trong nghề được đề cử trong 3 năm trước khi nộp đơn. Với người nộp đơn bằng giấy phép hành nghề của Úc, 12 tháng này phải ở Úc.

* Giấy phép hành nghề hiện hành của Úc là giấy chứng nhận đăng ký hoặc hình thức cho phép khác theo luật để thực hiện công việc, do cơ quan cấp phép có thẩm quyền của Úc cấp và liên quan đến nghề được đề cử.

Nếu nộp đơn thẩm định tay nghề theo chương trình này, bạn phải đọc Hướng dẫn cho người nộp đơn (Applicant Guidelines) trước.

Hai nghề khác cũng cần thẩm định tay nghề cho visa 482:

  • Specialist Managers nec (ANZSCO 139999)
  • Program or Project Administrator (ANZSCO 511112)

Tôi có đủ điều kiện xin visa 482 không?

Bài viết liên quan

  • Cách nộp đơn thẩm định tay nghề với ACS
  • Thẩm định tay nghề cho visa 482
  • Kỹ sư có cần thẩm định tay nghề cho visa 457 không?
  • Thẩm định tay nghề di trú của Engineers Australia
  • Các nghề cần thẩm định tay nghề cho visa 187
  • Thẩm định tay nghề VETASSESS (nghề kỹ thuật)
  • Thẩm định tay nghề VETASSESS (nghề chuyên môn)
  • Thẩm định Job Ready cho nghề kỹ thuật
  • Thẩm định tay nghề di trú cho kế toán
  • Đánh giá dựa trên kết quả (OBA) cho điều dưỡng và hộ sinh có bằng nước ngoài
  • Thay đổi về thẩm định tay nghề cho điều dưỡng và hộ sinh
  • Dịch vụ thẩm định tay nghề
  • Thẩm định tay nghề và các cơ quan thẩm định

Visa bảo lãnh tay nghề

Visa 482 Skills in Demand

  • Đánh giá hồ sơ (người lao động)
  • Đánh giá hồ sơ (doanh nghiệp)
  • Visa 482 Skills in Demand
  • Từ visa 482 lên thường trú
  • Danh sách nghề CSOL
  • Diện Core Skills (tiếng Anh)
  • Diện Specialist Skills (tiếng Anh)
  • Phí visa 482

Visa 186 ENS

  • Đánh giá hồ sơ visa 186
  • Visa 186 ENS
  • Yêu cầu tay nghề visa 186
  • Danh sách hồ sơ visa 186
  • Danh sách nghề visa 186

Visa 494

  • Đánh giá hồ sơ visa 494
  • Visa 494 bảo lãnh tay nghề vùng
  • Mã bưu điện vùng (tiếng Anh)
  • Danh sách nghề visa 494
  • Cơ quan chứng nhận vùng (RCB)

Visa lao động tạm thời

  • Visa 400 làm việc ngắn hạn
  • Visa 408 hoạt động tạm thời
  • Visa 407 đào tạo
  • Danh sách nghề visa 407

Dịch vụ cho doanh nghiệp

  • Dịch vụ di trú cho doanh nghiệp
  • Đánh giá hồ sơ
  • Nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo lãnh
  • Thỏa thuận lao động
  • Doanh nghiệp bảo lãnh (Standard Business Sponsorship)
  • Doanh nghiệp bảo lãnh được công nhận (Accredited)
  • Bảo lãnh từ doanh nghiệp nước ngoài

Thông tin liên quan

  • Yêu cầu tiếng Anh
  • Thời gian xét duyệt
  • Chi phí
  • Danh sách nghề tay nghề
  • Tin tức
  • Hạn chế (caveat) theo nghề

Công cụ và tài liệu

  • Đánh giá lựa chọn visa
  • Đánh giá visa hôn nhân
  • Tính điểm định cư (tiếng Anh)
  • Visa đầu tư kinh doanh New Zealand
  • Đánh giá cho doanh nghiệp
  • Chi phí dịch vụ
  • Thời gian xét duyệt visa
  • Tin tức di trú
  • Danh sách nghề tay nghề
  • Cách trở thành thường trú nhân Úc
  • Bảng tính chi phí du học

Tin tức mới nhất

Section 48 Bar trong luật Di trú Úc: Điều cần biết khi bị từ chối hoặc hủy visa onshore

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/09/section-48-bar-waiver.jpg 423 1200 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-09-19 20:27:402026-10-26 13:51:45Section 48 Bar trong luật Di trú Úc: Điều cần biết khi bị từ chối hoặc hủy visa onshore

DAMA là gì? Cơ hội vàng để định cư Úc qua thỏa thuận lao động vùng chỉ định

https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/sites/4/2026/08/Tips-Australia.jpg 316 632 phu https://vn.visaenvoy.com/wp-content/uploads/2021/06/VisaEnvoy-logo-migration-agent-melbourne-low-res-300x49.jpeg phu2026-08-30 23:43:242026-08-31 00:31:47DAMA là gì? Cơ hội vàng để định cư Úc qua thỏa thuận lao động vùng chỉ định

Các loại visa Úc

  • Tôi muốn ĐỊNH CƯ Úc
  • Tôi muốn DU HỌC ÚC
  • Tôi muốn ĐẦU TƯ, KINH DOANH tại Úc
  • Tôi muốn BẢO LÃNH CHA MẸ sang Úc
  • Tôi muốn nộp HỒ SƠ QUỐC TỊCH Úc
  • Tôi muốn DU LỊCH ÚC
  • Tôi muốn KHÁNG CÁO quyết định từ chối visa
  • Tôi muốn BẢO LÃNH vợ/ chồng
  • Visa 485 – visa sau tốt nghiệp
  • Visa 491
  • Visa tài năng toàn cầu

Visa doanh nghiệp bảo lãnh

  • Bảo lãnh lao động nước ngoài
  • Doanh nghiệp bảo lãnh
  • Doanh nghiệp bảo lãnh được ưu tiên
  • Doanh nghiệp bảo lãnh nước ngoài
  • Visa 186 – Chủ Bảo Lãnh
  • Visa 494 – Chủ bảo lãnh vùng ngoại ô
  • Visa 482

Luật sư di trú* tại Melbourne

Chúng tôi là công ty di trú, bao gồm các chuyên gia, đại điện di trú và luật sư di trú tại Melbourne. Trụ sở chính tọa lạc tại trung tâm thành phố Melbourne:  513/566 St Kilda Road, Melbourne 3004 VIC. Là những luật sư và đại diện di trú giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kế cung cấp dịch vụ tư vấn và hỗ trợ hồ sơ di trú chất lượng cao, chính xác theo pháp luật.

Luật sư di trú*

Khác với những công ty di trú trên thị trường, chúng tôi có đội ngũ luật sư di trú giàu kinh nghiệm, giúp chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ pháp lí vượt trội.  Tìm hiểu thêm…

Từ tạm trú đến thường trú

  • Từ visa 457 visa lên thường trú nhân
  • Từ visa 482 lên thường trú nhân
  • Từ sinh viên lên thường trú nhân
  • Từ visa 485 lên thường trú nhân
  • Từ công dân New Zealand lên thường trú nhân

Book a Consultation

Đặt lịch hẹn

Công cụ

  • Điều kiện hồ sơ hôn nhân 2022
  • Tính điểm định cư Úc 2022
  • Điều kiện định cư úc diện doanh nhân
  • Điều kiện chủ bảo lãnh
  • Biểu phí hồ sơ định cư Úc
  • Thời hạn xét visa Úc
  • Tin tức định cư Úc mới nhất 
  • Danh sánh ngành nghề định cư Úc 2022
  • Các cách trở thành thường trú nhân Úc
  • Cách tính chứng minh tài chính cho hồ sơ du học

Đại diện di trú

  • Liên hệ
  • Về chúng tôi
  • Tin tức định cư Úc
  • Google Play
  • App Store
  • YouTube
  • Quy tắc hành nghề di trú
  • Nhận xét về chúng tôi
  • Đại diện di trú tại Úc
  • Sitemap

Đại diện di trú được cấp phép

  • Simon Long (1574118)
  • Voya Kablar (1575120)
  • Jacinta Tangey (9902581)
  • Victor Organero (1796030)
  • Stefano Cerqua (1805443)
  • Angela Parmeter (1387039)
  • Jamie Lim (1799460)
  • Phu Minh Vu (2217888)
  • Tư vấn định cư New Zealand

Địa điểm

  • Melbourne
  • Canberra
  • Sydney
  • Hobart
  • Perth
  • NZ visas
  • Canada Visas
  • US visas

Melbourne Office

Melbourne OfficeMelbourne Office
© 2025 | Vietnamese | VisaEnvoy | Australian Migration Agents and Immigration Lawyers | Suite 513/566 St Kilda Rd, Melbourne VIC 3004, Australia | Tel: +61 (03) 9521 7577
  • Link to Facebook
  • Link to LinkedIn
  • Link to Instagram
  • Link to X
  • Link to Mail
  • Link to Youtube
  • Link to Pinterest
Scroll to top Scroll to top Scroll to top