Chi phí visa bảo lãnh của doanh nghiệp
Cập nhật tháng 10/2026: Chi phí visa bảo lãnh của doanh nghiệp
Từ ngày 1/7/2026: visa 482 Skills in Demand có lệ phí 4.015 AUD cho người nộp đơn chính, phí bảo lãnh 420 AUD và phí đề cử 330 AUD; visa 186 và 494 có lệ phí 6.140 AUD cho người nộp đơn chính. Có thể phải nộp thêm thuế SAF tùy quy mô doanh nghiệp.
Chi phí visa bảo lãnh của doanh nghiệp tại Úc (phí visa ENS)
Xem lệ phí chính phủ của mọi loại visa Úc ở một nơi, cùng chi phí bảo lãnh, thuế, tiền ký quỹ và xem xét lại: danh sách đầy đủ lệ phí visa Úc từ ngày 1/7/2026.
Dưới đây là hướng dẫn lệ phí của Bộ Nội vụ liên quan đến đơn visa bảo lãnh của doanh nghiệp:
| Loại visa | Ghi chú |
|---|---|
| Lệ phí visa 482 SID |
Gồm ba phần:
Có thể phải nộp phí đơn tạm trú tiếp theo (subsequent temporary application charge) 700 AUD mỗi người nếu từng nộp một số visa tạm trú khi đang ở Úc. |
| Lệ phí visa đào tạo 407 |
Gồm ba phần:
Có thể phải nộp phí đơn tạm trú tiếp theo 700 AUD mỗi người nếu từng nộp một số visa tạm trú khi đang ở Úc. |
| Visa 186 Employer Nomination Scheme (ENS) thường trú: lệ phí visa |
Gồm hai phần:
|
| Visa 186 diện Direct Entry: thẩm định tay nghề | Phần lớn người nộp đơn 186 diện Direct Entry cần thẩm định tay nghề, trừ khi được miễn. |
| Visa 494 bảo lãnh tay nghề vùng tạm thời |
|
| Visa 400 làm việc ngắn hạn (Short Stay Activity) |
*Visa 400 không phải visa bảo lãnh của doanh nghiệp, nhưng cần có sự hỗ trợ của doanh nghiệp tại Úc. |
| Thi tiếng Anh (nếu cần) | Khoảng 475 AUD, trả trực tiếp cho trung tâm thi. |
| Khám sức khỏe | Khoảng 400 AUD đến 450 AUD mỗi người, trả trực tiếp cho bác sĩ. |
| Lý lịch tư pháp | Trả cho cơ quan cảnh sát ở các quốc gia bạn đã sống từ 12 tháng trở lên. |
| Dịch thuật giấy tờ (nếu cần) | Trả cho người chứng thực/dịch giấy tờ. |
Hướng dẫn visa bảo lãnh của doanh nghiệp
- Visa 482 Skills in Demand
- Visa 482 diện Core Skills
- Visa 482 diện Specialist Skills
- Lệ phí visa 482
- Từ visa 482 lên thường trú
- Employer Nomination Scheme (visa 186)
- Visa bảo lãnh tay nghề vùng (visa 494)
- Trở thành doanh nghiệp bảo lãnh (Standard Business Sponsor)
- Quỹ Skilling Australians Fund (SAF levy)
- Thỏa thuận lao động
- Thỏa thuận di trú khu vực chỉ định (DAMA)
- Đánh giá cho doanh nghiệp bảo lãnh
Hồ sơ visa bảo lãnh của doanh nghiệp do Đại diện Di trú VisaEnvoy chuẩn bị, quản lý và nộp
| Dịch vụ | Chi phí | Giải thích |
|---|---|---|
| Quản lý hồ sơ visa 482 SID bởi Luật sư hoặc Đại diện Di trú Đã đăng ký của VisaEnvoy | 4.400 AUD đến 5.500 AUD, thanh toán hai đợt | Hồ sơ do Luật sư Di trú hoặc Đại diện Di trú Đã đăng ký của VisaEnvoy quản lý. Phí bao gồm hồ sơ cho doanh nghiệp bảo lãnh và người được đề cử. Chúng tôi lo việc xin chấp thuận Standard Business Sponsorship (SBS), đề cử và đơn xin visa. |
| Quản lý hồ sơ visa 407 bởi Đại diện Di trú Đã đăng ký của VisaEnvoy | 4.500 AUD, thanh toán hai đợt | Hồ sơ do Luật sư Di trú hoặc Đại diện Di trú Đã đăng ký của VisaEnvoy quản lý. Phí bao gồm hồ sơ cho doanh nghiệp bảo lãnh và người được đề cử. Chúng tôi lo việc xin chấp thuận Standard Business Sponsorship (SBS), đề cử và đơn xin visa. |
| Quản lý hồ sơ visa 186 (Direct Entry) hoặc visa 494 (diện Employer Sponsored) cần thẩm định tay nghề | 5.500 AUD đến 6.500 AUD, thanh toán hai đợt | Hồ sơ do Luật sư Di trú hoặc Đại diện Di trú Đã đăng ký của VisaEnvoy quản lý. Phí bao gồm hồ sơ cho doanh nghiệp bảo lãnh và người được đề cử. Chúng tôi lo việc xin chấp thuận Standard Business Sponsorship (SBS), đề cử và đơn xin visa. |
| Quản lý hồ sơ visa 186 (Temporary Residence Transition) | 4.400 AUD đến 5.400 AUD, thanh toán hai đợt | Hồ sơ do Luật sư Di trú hoặc Đại diện Di trú Đã đăng ký của VisaEnvoy quản lý. Phí bao gồm hồ sơ cho doanh nghiệp bảo lãnh và người được đề cử. Chúng tôi lo việc xin chấp thuận Standard Business Sponsorship (SBS), đề cử và đơn xin visa. |
| Quản lý hồ sơ visa 400 làm việc ngắn hạn | 1.000 AUD đến 1.800 AUD, thanh toán hai đợt | Hồ sơ do Luật sư Di trú hoặc Đại diện Di trú Đã đăng ký của VisaEnvoy quản lý. *Visa 400 không phải visa bảo lãnh của doanh nghiệp, nhưng cần có sự hỗ trợ của doanh nghiệp tại Úc. Phí bao gồm hồ sơ cho doanh nghiệp và người được đề cử. |
| Phí của chúng tôi (AUD) | Ghi chú |
|---|---|
| Visa 482 SID, 407, 186 và 494: 5.500 AUD đến 7.500 AUD | |
| Visa 400: 1.000 AUD đến 1.800 AUD |
Đặt lịch hẹn để được trao đổi miễn phí, không ràng buộc với các Đại diện Di trú Đã đăng ký của chúng tôi tại Melbourne về các lựa chọn visa của bạn.
Chi phí theo loại visa
Xem trang chi phí dịch vụ của chúng tôi, hoặc chọn một trong các trang dưới đây:


